Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 29/2014/TT-BTNMT
Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 02/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 17/07/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 01/2021/TT-BTNMT — Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (12/04/2021)
Được hướng dẫn bởi (134)
- 08/2021/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung và hủy danh mục các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (02/07/2021)
- 09/2021/NQ-HĐND — Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (02/07/2021)
- 04/2021/NQ-HĐND — Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (12/03/2021)
- 07/2021/NQ-HĐND — Bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 1) (10/03/2021)
- 29/2020/NQ-HĐND — Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (31/12/2020)
- 521/2020/NQ-HĐND — Về Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (23/12/2020)
- 23/2020/NQ-HĐND — Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước (10/12/2020)
- 22/2020/NQ-HĐND — Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước (10/12/2020)
- 23/2020/NQ-HĐND — Danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 50 héc ta đất rừng sản xuất năm 2021 trên địa bàn tỉnh (06/12/2020)
- 27/2020/NQ-HĐND — Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (04/12/2020)
- 24/2020/NQ-HĐND — Thông qua Danh mục dự án, công trình thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và các dự án điều chỉnh quy mô địa điểm thực hiện năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (04/12/2020)
- 13/2020/NQ-HĐND — Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. (15/09/2020)
- 13/2020/NQ-HĐND — Bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50 ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định (17/07/2020)
- 04/2020/NQ-HĐND — Thông qua danh mục bổ sung và điều chỉnh tên các dự án cần thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Phước (13/07/2020)
- 03/2020/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước (13/07/2020)
- 11/2020/NQ-HĐND — Bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất; các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa và các dự án điều chỉnh quy mô, địa điềm thực hiện năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/07/2020)
- 11/2020/NQ-HĐND — Bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2020 (lần 2) (07/07/2020)
- 02/2020/NQ-HĐND — về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. (28/04/2020)
- 03/2020/NQ-HĐND — Bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2020 (19/04/2020)
- 291/2020/NQ-HĐND — Về Danh mục dự án cần thu hồi đất; Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ thực hiện trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (02/01/2020)
- 28/2019/NQ-HĐND — Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (27/12/2019)
- 26/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước (16/12/2019)
- 27/2019/NQ-HĐND — Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước (16/12/2019)
- 22/2019/NQ-HĐND — Thông qua danh mục điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 (16/12/2019)
- 46/2019/NQ-HĐND — Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh (13/12/2019)
- 196/2019/NQ-HĐND — Về việc thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và các dự án điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (06/12/2019)
- 23/2019/NQ-HĐND — Về danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2020 (06/12/2019)
- 263/2019/NQ-HĐND — Về việc bổ sung Danh mục dự án cần thu hồi đất; Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ thực hiện trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (21/10/2019)
- 13/2019/NQ-HĐND — Bổ sung Danh mục dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2019 (lần 3) (04/10/2019)
- 31/2019/NQ-HĐND — Về việc bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất phát sinh trong năm 2019 và chuyển mục đích sử dụng rừng phòng hộ, rừng sản xuất sang mục đích khác (02/10/2019)
- … và 104 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 13/2011/TT-BTNMT — Quy định về Ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành (15/04/2011)
- 19/2009/TT-BTNMT — Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (02/11/2009)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 21/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/03/2013)
Bố cục (83 điều)
Phần I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 4. Hồ sơ, biểu, mẫu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 5. Các ký hiệu và hình thức thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất
Điều 6. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 7. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Phần II — QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
Chương I — QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
Mục 1 — Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng
Điều 8. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia
Điều 9. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
Điều 10. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất
Điều 11. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
Điều 12. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
Điều 13. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
Điều 14. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 15. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Mục 2 — Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch
Điều 16. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Điều 17. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
Điều 18. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
Điều 19. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
Điều 20. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 21. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Mục 3 — Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Điều 22. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Điều 23. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
Điều 24. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
Điều 25. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 26. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Chương II — QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
Mục 1 — Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng
Điều 27. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh
Điều 28. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
Điều 29. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất
Điều 30. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
Điều 31. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
Điều 32. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
Điều 33. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 34. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Mục 2 — Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch
Điều 35. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh
Điều 36. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
Điều 37. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
Điều 38. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
Điều 39. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 40. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Mục 3 — Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh
Điều 41. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh
Điều 42. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
Điều 43. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
Điều 44. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 45. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Mục 4 — Quy trình điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Điều 46. Trình tự điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Điều 47. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Điều 48. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
Điều 49. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 50. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Chương III — QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
Mục 1 — Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
Điều 51. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện
Điều 52. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
Điều 53. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất
Điều 54. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
Điều 55. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
Điều 56. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu
Điều 57. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan.
Điều 58. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Mục 2 — Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch
Điều 59. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Điều 60. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất
Điều 61. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
Điều 62. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Điều 63. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 64. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Mục 3 — Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Điều 65. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Điều 66. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Điều 67. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Điều 68. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
Điều 69. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
Chương IV — QUY TRÌNH LẬP QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
Mục 1 — Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng
Điều 70. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu
Điều 71. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
Điều 72. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước
Điều 73. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh
Điều 74. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu
Điều 75. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 76. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh
Mục 2 — Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối
Điều 77. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối
Điều 78. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước
Điều 79. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối
Điều 80. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
Điều 81. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối
Phần III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 82. Hiệu lực thi hành
Điều 83. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.