Quyết định · UBND

Quyết định 29/2015/QĐ-UBND

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
09/11/2015
Ngày có hiệu lực
19/11/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (38 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ
  Mục 1 — TRÌNH TỰ THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
    Điều 4. Lập và ban hành kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm
    Điều 5. Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất
    Điều 6. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 7. Lập danh sách người có đất, tài sản gắn liền với đất trong phạm vi khu đất thu hồi
    Điều 8. Thông báo thu hồi đất
    Điều 9. Thông báo đo đạc, kiểm đếm hiện trạng đất đai, tài sản gắn liền với đất
    Điều 10. Đo đạc, kiểm đếm hiện trạng đất đai, tài sản gắn liền với đất và thu thập tài liệu có liên quan
    Điều 11. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong đo đạc, kiểm đếm hiện trạng đất đai, tài sản gắn liền với đất.
    Điều 12. Xác nhận của các cơ quan, đơn vị làm cơ sở lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 13. Lập, kiểm tra, niêm yết lấy ý kiến, hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 14. Thẩm định, lấy ý kiến góp ý về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
    Điều 15. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và quyết định thu hồi đất
    Điều 16. Công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bàn giao mặt bằng
    Điều 17. Giao đất tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
    Điều 18. Xử lý một số trường hợp cụ thể nếu phát sinh trong việc chi trả tiền và bàn giao mặt bằng
  Mục 2 — HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
    Điều 19. Hồ sơ trình ban hành quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và quyết định thu hồi đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 20. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
  Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
    Điều 21. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 22. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân cấp huyện
    Điều 23. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đã giải phóng mặt bằng đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
  Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 24. Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất
    Điều 25. Trình tự cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
    Điều 26. Tổ chức thực hiện quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 27. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
  Điều 28. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  Điều 31. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, trích đo địa chính thửa đất
  Điều 32. Trách nhiệm của các Sở, ngành
  Điều 33. Trách nhiệm của Chủ đầu tư dự án
  Điều 34. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
  Điều 35. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.