Quyết định · UBND

Quyết định 18/2011/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
06/01/2011
Ngày có hiệu lực
16/01/2011
Hết hiệu lực
15/08/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (52 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008, Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2010 và Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2010 của UBND tỉnh; các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng Tổ chức làm nhiệm vụ Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư
Chương II — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
  Điều 4. Nguyên tắc bồi thường
  Điều 5. Điều kiện để được bồi thường về đất
  Điều 6. Xác định diện tích đất ở để bồi thường cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
  Điều 7. Bồi thường đối với đất ở
  Điều 8. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
  Điều 9. Xử lý bồi thường một số trường hợp cụ thể về đất ở
  Điều 10. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 11. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức
  Điều 12. Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 13. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn
  Điều 14. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
  Điều 15. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường về đất
  Điều 16. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường
Chương III — BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN
  Điều 17. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
  Điều 18. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
  Điều 19. Bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  Điều 20. Bồi thường về di chuyển mồ mả
  Điều 21. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
  Điều 22. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
  Điều 23. Bồi thường thiệt hại về tài sản trong trường hợp sử dụng đất tạm thời
  Điều 24. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước
  Điều 25. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
  Điều 26. Hỗ trợ
  Điều 27. Hỗ trợ di chuyển
  Điều 28. Hỗ trợ thuê nhà tạm cư
  Điều 29. Hỗ trợ tái định cư
  Điều 30. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
  Điều 31. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở
  Điều 32. Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tạo việc làm
  Điều 33. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
  Điều 34. Các khoản hỗ trợ khác
Chương V — CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ
  Điều 35. Các trường hợp được bố trí tái định cư
  Điều 36. Suất đầu tư hạ tầng tối thiểu
  Điều 37. Suất tái định cư tối thiểu
  Điều 38. Bố trí tái định cư
  Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất khi phải di chuyển chỗ ở
Chương VI — CHI PHÍ CHO CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 40. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 41. Dự toán chi phí cho công tác thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và công tác cưỡng chế thu hồi đất
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 42. Xử lý một số dự án trong giai đoạn chuyển tiếp
  Điều 43. Giải quyết khiếu nại về giá đất bồi thường, quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất
  Điều 44. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 45. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  Điều 46. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  Điều 48. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  Điều 49. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi bị Nhà nước thu hồi đất

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.