Nghị định · Chính phủ

Nghị định 294/2026/NĐ-CP

Về tổ hợp tác

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
23/07/2026
Ngày có hiệu lực
23/07/2026

Có hiệu lực từ 23/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (54 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm, nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 5. Quyền của tổ hợp tác
  Điều 6. Nghĩa vụ của tổ hợp tác
Chương II — CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN TỔ HỢP TÁC
  Điều 7. Nguyên tắc thực hiện chính sách của Nhà nước về phát triển tổ hợp tác
  Điều 8. Tiêu chí thụ hưởng chính sách
  Điều 9. Chính sách hỗ trợ đối với tổ hợp tác
  Điều 10. Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã
Chương III — THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
  Điều 11. Điều kiện trở thành thành viên tổ hợp tác
  Điều 12. Quyền của thành viên tổ hợp tác
  Điều 13. Nghĩa vụ của thành viên tổ hợp tác
  Điều 14. Quy trình kết nạp thành viên tổ hợp tác
  Điều 15. Chấm dứt tư cách thành viên tổ hợp tác
Chương IV — THÀNH LẬP VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG TỔ HỢP TÁC
  Điều 16. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục thành lập, thay đổi và chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 17. Thành lập tổ hợp tác
  Điều 18. Thay đổi thông tin tổ hợp tác
  Điều 19. Tên tổ hợp tác
  Điều 20. Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã
  Điều 21. Chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
Chương V — TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
  Điều 22. Đại diện trong xác lập, thực hiện giao dịch
  Điều 23. Cơ chế điều hành hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 24. Cuộc họp thành viên tổ hợp tác
  Điều 25. Tổ trưởng tổ hợp tác
  Điều 26. Ban điều hành tổ hợp tác
  Điều 27. Biểu quyết trong tổ hợp tác
  Điều 28. Tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác
  Điều 29. Phân chia hoa lợi, lợi tức, xử lý lỗ
  Điều 30. Phần đóng góp của thành viên tổ hợp tác
  Điều 31. Xác minh phần đóng góp
  Điều 32. Trả lại phần đóng góp
  Điều 33. Thừa kế, kế thừa, quản lý phần đóng góp
  Điều 34. Xử lý tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác khi chấm dứt hoạt động
  Điều 35. Giải quyết tranh chấp
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 36. Cập nhật và lưu trữ thông tin về tổ hợp tác
  Điều 37. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
  Điều 38. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục  — BIỂU MẪU SỬ DỤNG CHO TỔ HỢP TÁC
  Điều 1. Tên, địa chỉ trụ sở 1 của tổ hợp tác
  Điều 2. Mục đích hợp tác
  Điều 3. Thời hạn hợp tác
  Điều 4. Thông tin về thành viên của tổ hợp tác và giá trị phần vốn góp
  Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của các thành viên
  Điều 6. Điều kiện, quy trình kết nạp thành viên tổ hợp tác (nếu có)
  Điều 7. Điều kiện, quy trình chấm dứt tư cách thành viên (nếu có)
  Điều 8. Tài sản, phần đóng góp của tổ hợp tác
  Điều 9. Phương thức phân chia hoa lợi, lợi tức, xử lý lỗ
  Điều 10. Đại diện của tổ hợp tác trong xác lập, thực hiện giao dịch (nếu có)
  Điều 11. Quyền, nghĩa vụ của tổ trưởng tổ hợp tác (nếu có)
  Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của ban điều hành (nếu có)
  Điều 13. Ngành, nghề kinh doanh 2 (nếu có)
  Điều 14. Chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 15. Các thỏa thuận khác (nếu có)
  Điều 16. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.