Quyết định · UBND
Quyết định 30/2011/QĐ-UBND
Ban hành quy định tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/04/2011
- Ngày có hiệu lực
- 05/05/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 75/2010/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hoá (12/07/2010)
- 04/2009/TT-BVHTTDL — Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ (16/12/2009)
- 103/2009/NĐ-CP — Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng (06/11/2009)
- 59/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (12/06/2006)
- 21/2006/NĐ-CP — Về việc kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ em (27/02/2006)
- 79/2005/TT-BVHTT — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 43/2003/TT-BVHTT ngày 16/07/2003 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2003/NĐ-CP ngày 13/03/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Quảng cáo (08/12/2005)
- 03/2005/TTLT-BVHTT-UBTDTT — Hướng dẫn về hoạt động quảng cáo trong lĩnh vực thể dục thể thao (27/01/2005)
- 43/2003/TT-BVHTT — Hướng dẫn thực hiện nghị định số 24/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh quảng cáo (16/07/2003)
- 24/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Quảng cáo (13/03/2003)
- 39/2001/PL-UBTVQH10 — Quảng cáo (16/11/2001)
Bố cục (43 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Điều 3. Hình thức tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — TUYÊN TRUYỀN CỔ ĐỘNG TRỰC QUAN
Điều 5. Các hình thức tuyên truyền cổ động trực quan nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội, pháp luật và quảng cáo không có mục đích sinh lời
Chương III — HOẠT ĐỘNG CẤM QUẢNG CÁO, HẠN CHẾ QUẢNG CÁO VÀ QUẢNG CÁO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH
Mục 1 — KHU VỰC, HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, NỘI DUNG CẤM QUẢNG CÁO
Điều 6. Khu vực, hình thức, phương tiện, nội dung cấm quảng cáo
Điều 7. Sản phẩm, hàng hóa cấm quảng cáo
Mục 2 — KHU VỰC, HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, HÀNG HÓA HẠN CHẾ QUẢNG CÁO
Điều 8. Khu vực, hình thức, phương tiện hạn chế quảng cáo
Điều 9. Sản phẩm, hàng hóa hạn chế quảng cáo
Điều 10. Những hoạt động quảng cáo được khuyến khích bao gồm
Chương IV — HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, NỘI DUNG QUẢNG CÁO KHÔNG CẦN GIẤY PHÉP VÀ PHẢI CÓ GIẤY PHÉP
Mục 1 — HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, NỘI DUNG QUẢNG CÁO KHÔNG CẦN GIẤY PHÉP
Điều 11. Những hoạt động quảng cáo không cần giấy phép
Mục 2 — HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN QUẢNG CÁO PHẢI CÓ GIẤY PHÉP
Điều 12. Quảng cáo bằng băng rôn, phướn
Điều 13. Quảng cáo tại mặt tiền nhà, mặt hông tường nhà và công trình xây dựng lớn phải tuân theo một số điều kiện sau
Điều 14. Quảng cáo tại khu vực công cộng phải tuân theo một số điều kiện sau
Điều 15. Quảng cáo tại dải phân cách
Điều 16. Quảng cáo trên các phương tiện giao thông
Điều 17. Quảng cáo tại bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, các nhà chờ, điểm bán vé xe buýt, cabin điện thoại
Điều 18. Quảng cáo tại các phương tiện được thực hiện theo hình thức xã hội hóa và cầu vượt dành cho người đi bộ, hầm đường bộ
Điều 19. Quảng cáo bằng màn hình nơi công cộng
Điều 20. Quảng cáo tấm lớn tại nội ơ thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh và nội ơ thị trấn của các huyện
Điều 21. Quảng cáo tấm lớn tại khu vực ngoại ơ thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh và thị trấn các huyện
Điều 22. Quảng cáo tấm lớn tại hai bên hành lang giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt
Điều 23. Quảng cáo trên các vật đặc biệt
Điều 24. Quảng cáo phục vụ chương trình biểu diễn nghệ thuật và tổ chức các sự kiện về văn hóa, thể thao và du lịch
Điều 25. Hoạt động quảng cáo trong lĩnh vực thể dục, thể thao
Điều 26. Quảng cáo sản phẩm thay thế sữa mẹ
Chương V — THỦ TỤC CẤP PHÉP THỰC HIỆN QUẢNG CÁO
Điều 27. Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo
Chương VI — QUY TRÌNH PHỐI HỢP CẤP GIẤY PHÉP THỰC HIỆN QUẢNG CÁO
Điều 28. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển giao hồ sơ đề nghị cấp phép thực hiện quảng cáo
Điều 29. Giải quyết hồ sơ của các sở liên quan
Điều 30. Thời hạn, hiệu lực và thu lệ phí cấp phép thực hiện quảng cáo
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 31. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế
Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông Vận tải
Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ngành liên quan khác
Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của UBND các huyện, thị xã, thành phố
Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của UBND xã, phường, thị trấn
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.