Quyết định · UBND

Quyết định 30/2011/QĐ-UBND

Ban hành quy định tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
25/04/2011
Ngày có hiệu lực
05/05/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (43 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Đối tượng áp dụng
  Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 3. Hình thức tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — TUYÊN TRUYỀN CỔ ĐỘNG TRỰC QUAN
  Điều 5. Các hình thức tuyên truyền cổ động trực quan nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội, pháp luật và quảng cáo không có mục đích sinh lời
Chương III — HOẠT ĐỘNG CẤM QUẢNG CÁO, HẠN CHẾ QUẢNG CÁO VÀ QUẢNG CÁO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH
  Mục 1 — KHU VỰC, HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, NỘI DUNG CẤM QUẢNG CÁO
    Điều 6. Khu vực, hình thức, phương tiện, nội dung cấm quảng cáo
    Điều 7. Sản phẩm, hàng hóa cấm quảng cáo
  Mục 2 — KHU VỰC, HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, HÀNG HÓA HẠN CHẾ QUẢNG CÁO
    Điều 8. Khu vực, hình thức, phương tiện hạn chế quảng cáo
    Điều 9. Sản phẩm, hàng hóa hạn chế quảng cáo
    Điều 10. Những hoạt động quảng cáo được khuyến khích bao gồm
Chương IV — HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, NỘI DUNG QUẢNG CÁO KHÔNG CẦN GIẤY PHÉP VÀ PHẢI CÓ GIẤY PHÉP
  Mục 1 — HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN, NỘI DUNG QUẢNG CÁO KHÔNG CẦN GIẤY PHÉP
    Điều 11. Những hoạt động quảng cáo không cần giấy phép
  Mục 2 — HÌNH THỨC, PHƯƠNG TIỆN QUẢNG CÁO PHẢI CÓ GIẤY PHÉP
    Điều 12. Quảng cáo bằng băng rôn, phướn
    Điều 13. Quảng cáo tại mặt tiền nhà, mặt hông tường nhà và công trình xây dựng lớn phải tuân theo một số điều kiện sau
    Điều 14. Quảng cáo tại khu vực công cộng phải tuân theo một số điều kiện sau
    Điều 15. Quảng cáo tại dải phân cách
    Điều 16. Quảng cáo trên các phương tiện giao thông
    Điều 17. Quảng cáo tại bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, các nhà chờ, điểm bán vé xe buýt, cabin điện thoại
    Điều 18. Quảng cáo tại các phương tiện được thực hiện theo hình thức xã hội hóa và cầu vượt dành cho người đi bộ, hầm đường bộ
    Điều 19. Quảng cáo bằng màn hình nơi công cộng
    Điều 20. Quảng cáo tấm lớn tại nội ơ thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh và nội ơ thị trấn của các huyện
    Điều 21. Quảng cáo tấm lớn tại khu vực ngoại ơ thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh và thị trấn các huyện
    Điều 22. Quảng cáo tấm lớn tại hai bên hành lang giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt
    Điều 23. Quảng cáo trên các vật đặc biệt
    Điều 24. Quảng cáo phục vụ chương trình biểu diễn nghệ thuật và tổ chức các sự kiện về văn hóa, thể thao và du lịch
    Điều 25. Hoạt động quảng cáo trong lĩnh vực thể dục, thể thao
    Điều 26. Quảng cáo sản phẩm thay thế sữa mẹ
Chương V — THỦ TỤC CẤP PHÉP THỰC HIỆN QUẢNG CÁO
  Điều 27. Thủ tục cấp phép thực hiện quảng cáo
Chương VI — QUY TRÌNH PHỐI HỢP CẤP GIẤY PHÉP THỰC HIỆN QUẢNG CÁO
  Điều 28. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển giao hồ sơ đề nghị cấp phép thực hiện quảng cáo
  Điều 29. Giải quyết hồ sơ của các sở liên quan
  Điều 30. Thời hạn, hiệu lực và thu lệ phí cấp phép thực hiện quảng cáo
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  Điều 31. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng
  Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế
  Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông Vận tải
  Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ngành liên quan khác
  Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của UBND các huyện, thị xã, thành phố
  Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của UBND xã, phường, thị trấn
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 40. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.