Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 30/2025/TT-BQP
Quy định về trọng điểm phòng không nhân dân; thành phần, nhiệm vụ cơ quan tham mưu, giúp việc cho chỉ huy phòng không nhân dân các cấp; tổ chức lực lượng phòng không nhân dân; bề mặt giới hạn chướng ngại vật trong khu vực trận địa phòng không; tiêu chí bảo đảm an toàn phòng không đối với từng loại vũ khí, khí tài, trang bị kỹ thuật của trận địa phòng không và danh mục trang bị cho lực lượng phòng không nhân dân
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/05/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 49/2024/QH15 — Luật Phòng không nhân dân (27/11/2024)
- 49/2024/QH15 — Luật Phòng không nhân dân (27/11/2024)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — TRỌNG ĐIỂM PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN
Điều 4. Căn cứ xác định trọng điểm phòng không nhân dân
Điều 5. Phân loại trọng điểm phòng không nhân dân
Điều 6. Nhiệm vụ của địa phương trọng điểm phòng không nhân dân
Điều 7. Nhiệm vụ của địa phương ngoài trọng điểm phòng không nhân dân
Chương III — THÀNH PHẦN, NHIỆM VỤ CƠ QUAN THAM MƯU, GIÚP VIỆC CHO CHỈ HUY PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN
Điều 8. Cơ quan tham mưu, giúp việc cho chỉ huy phòng không nhân dân
Điều 9. Thành phần cơ quan tham mưu, giúp việc cho chỉ huy phòng không nhân dân
Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan tham mưu, giúp việc chỉ huy phòng không nhân dân
Chương IV — TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN
Mục 1 — QUY MÔ TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN
Điều 11. Quy mô tổ chức lực lượng phòng không nhân dân tại địa phương
Điều 12. Quy mô tổ chức lực lượng phòng không nhân dân trong cơ quan, tổ chức
Điều 13. Quy mô tổ chức lực lượng phòng không nhân dân trong doanh nghiệp
Mục 2 — PHÂN CẤP QUẢN LÝ LỰC LƯỢNG PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN
Điều 14. Cơ quan quản lý phòng không nhân dân các cấp
Điều 15. Phân cấp quản lý lực lượng phòng không nhân dân
Chương V — BỀ MẶT GIỚI HẠN CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG KHU VỰC TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG, TIÊU CHÍ BẢO ĐẢM AN TOÀN PHÒNG KHÔNG
Điều 16. Quy định bề mặt giới hạn chướng ngại vật trong khu vực trận địa phòng không
Điều 17. Tiêu chí bảo đảm an toàn phòng không đối với từng loại vũ khí, khí tài, trang bị kỹ thuật phòng không của trận địa phòng không
Chương VI — DANH MỤC TRANG BỊ CHO LỰC LƯỢNG PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN
Điều 18. Danh mục trang bị cho lực lượng phòng không nhân dân
Điều 19. Trang, thiết bị phương tiện kỹ thuật của phòng không nhân dân
Điều 20. Thẩm quyền quyết định bảo đảm trang bị cho phòng không nhân dân
Chương VII — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN
Điều 21. Trách nhiệm Bộ Tư lệnh quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
Điều 22. Trách nhiệm của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân quân khu
Điều 23. Trách nhiệm của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân cấp tỉnh, cấp xã
Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan quân sự địa phương, Ban chỉ huy phòng thủ khu vực và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Hiệu lực thi hành
Điều 26. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.