Thông tư · Bộ Xây dựng

Thông tư 30/2026/TT-BXD

Quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
15/06/2026
Ngày có hiệu lực
01/07/2026

Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (32 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần m — ềm của Cục Đăng kiểm Việt Nam xây dựng để quản lý hoạt động: miễn
Phần m — ềm quản lý kiểm định, bao gồm: Giấy chứng nhận kiểm định của xe cơ
  Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH, MIỄN KIỂM ĐỊNH ĐỐI VỚI XE
    Mục 1 — MIỄN KIỂM ĐỊNH
      Điều 4. Hồ sơ đề nghị miễn kiểm định
      Điều 5. Trình tự, thủ tục thực hiện
    Mục 2 — KIỂM ĐỊNH LẦN ĐẦU, KIỂM ĐỊNH ĐỊNH KỲ,
      Điều 6. Hồ sơ đề nghị kiểm định lần đầu
      Điều 7. Hồ sơ đề nghị kiểm định định kỳ
      Điều 8. Hồ sơ đề nghị kiểm định đối với xe có chứng nhận đăng ký xe
      Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện
Phụ lục VI — ban hành kèm theo Thông tư này trên hệ thống trực tuyến hoặc thông
Phụ lục VI — ban hành kèm theo Thông tư này gửi cho người nộp hồ sơ; lập phiếu
  Mục 3 — CẬP NHẬT HỒ SƠ PHƯƠNG TIỆN CHO XE CƠ GIỚI, XE MÁY
    Điều 10. Cập nhật hồ sơ phương tiện cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
  Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
    Điều 11. Hồ sơ đề nghị kiểm định khí thải lần đầu
    Điều 12. Hồ sơ đề nghị kiểm định khí thải định kỳ
    Điều 13. Hồ sơ đề nghị kiểm định khí thải đối với xe mô tô, xe gắn máy
    Điều 14. Trình tự, thủ tục thực hiện
  Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
    Điều 15. Nguyên tắc cấp lại
    Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp lại
    Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp lại
  Chương V — GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH,  LƯU TRỮ HỒ
    Điều 18. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy
Phụ lục XX — ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm: mẫu số 04 đối với xe cơ
Phụ lục I — ban hành kèm theo Thông tư này, đồng thời thông báo cho Cục Đăng
Phụ lục VI — ban hành kèm theo Thông tư này cho người nộp hồ sơ và chỉ thực hiện
  Điều 19. Lưu trữ hồ sơ
  Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ
    Điều 20. Nguyên tắc chung
    Điều 21. Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo
    Điều 22. Trình tự, thủ tục chứng nhận xe cải tạo
Phụ lục I — ban hành kèm theo Thông tư này bằng hình thức trực tuyến hoặc trực
Phần m — ềm quản lý xe cải tạo, cơ sở đăng kiểm sử dụng hồ sơ giấy để thực hiện in
  Điều 23. Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
  Điều 24. Quản lý, lưu trữ hồ sơ chứng nhận cải tạo
  Chương VII — CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM
    Điều 25. Dữ liệu về phương tiện vi phạm
  Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
    Điều 26. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
    Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố
    Điều 28. Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm
    Điều 29. Trách nhiệm của đăng kiểm viên
    Điều 30. Trách nhiệm của chủ xe hoặc người nộp hồ sơ
  Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 32. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Phụ lục II — MẪU PHIẾU HỒ SƠ PHƯƠNG TIỆN
Phụ lục III — BẢN XÁC NHẬN THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE
Phụ lục IV — MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT
Phụ lục V — CHU KỲ KIỂM ĐỊNH
Phụ lục VI — MẪU GIẤY HẸN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH; GIẤY TIẾP NHẬN
Phụ lục VII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
Phụ lục VIII — PHIẾU KIỂM ĐỊNH
Phụ lục IX — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
Phụ lục X — MẪU SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH,
Phụ lục XI — NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH XE CẢI TẠO
Phụ lục XII — MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Phụ lục XIII — THÔNG BÁO THÔNG TIN DỮ LIỆU CỦA XE SẢN XUẤT, LẮP RÁP
Phụ lục XIV — NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẢI TẠO
Phụ lục XV — MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ XE CẢI TẠO
Phụ lục XVI — MẪU BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH, PHỤ TÙNG THAY THẾ
Phụ lục XVII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Phụ lục XVIII — MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Phụ lục XIX — MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN SỬ DỤNG CHUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
Phụ lục XX — MẪU TEM KIỂM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.