Quyết định · Bộ Tài chính
Quyết định 31/2004/QĐ-BTC
về việc ban hành Quy chế đấu thầu mua, bán hàng dự trữ quốc gia
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/04/2004
- Ngày có hiệu lực
- 04/05/2004
- Hết hiệu lực
- 13/12/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 103/2008/QĐ-BTC — Về việc ban hành Quy chế bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia do Cục Dự trữ quốc gia trực tiếp quản lý (12/11/2008)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 270/2003/QĐ-TTg — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Dự trữ quốc gia trực thuộc Bộ Tài chính (24/12/2003)
- 77/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (01/07/2003)
- 66/2003/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (12/06/2003)
- 14/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 88/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế đấu thầu (01/09/1999)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu thầu mua, bán hàng dự trữ quốc gia. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ văn bản số 533/DTQG - KH - PC ngày 21/5/2001 của Cục Dự trữ Quốc gia về việc hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua, bán vật tư hàng hoá dự trữ quốc gia. Điều 3. Cục trưởng Cục Dự trữ Quốc gia, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Điều 2. Hình thức và phương thức đấu thầu. Điều 3. Nguyên tắc đấu thầu. Điều 4. Đồng tiền tham dự trong đấu thầu. Điều 5. Tiêu chuẩn chất lượng hàng nhập dự trữ quốc gia Mục 1 — Đấu thầu mua hàng dự trữ quốc gia Điều 6. Cơ quan tổ chức đấu thầu. Điều 7. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu. Điều 8. Điều kiện thực hiện đấu thầu. Điều 9. Hội đồng đấu thầu. Điều 10. Đăng tin mời thầu, thời hạn nộp thầu, mở thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Điều 11. Kế hoạch đấu thầu. Điều 12. Hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu. Điều 13. Quản lý hồ sơ dự thầu. Điều 14. Sửa đổi hồ sơ dự thầu. Điều 15. Bảo lãnh dự thầu. Điều 16. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Điều 17. Giá gói thầu, giá dự thầu Điều 18. Mở thầu. Điều 19. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu. Điều 20. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu. Điều 21. Hợp đồng mua hàng dự trữ quốc gia. Điều 22. Chi phí tổ chức đấu thầu. Điều 23. Xử lý tình huống trong đấu thầu. Mục 2 — Đấu thầu bán hàng dự trữ quốc gia Điều 24. Tổ chức đấu thầu. Điều 25. Hồ sơ dự thầu. Điều 26. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu. Điều 27. Lựa chọn nhà thầu. Điều 28. Hợp đồng bán hàng dự trữ quốc gia. Điều 29. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.