Nghị định · Chính phủ
Nghị định 88/1999/NĐ-CP
Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/09/1999
- Ngày có hiệu lực
- 16/09/1999
- Hết hiệu lực
- 04/11/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 16/2005/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (07/02/2005)
- 66/2003/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (12/06/2003)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 111/2006/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (29/09/2006)
Được hướng dẫn bởi (90)
- 3399/QĐ-BTC — Về việc ban hành quy chế thực hiện mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc và hàng hóa, dịch vụ trong các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính (03/10/2005)
- 06/2005/QĐ-BGTVT — Về việc ban hành "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý" (04/01/2005)
- 44/2003/QĐ-BNN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số mẫu văn bản quản lý đầu tư và xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (14/02/2003)
- 4391/2002/QĐ-BGTVT — Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, bảo đảm chất lượng các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông (27/12/2002)
- 23/2002/CT-BGTVT — Về việc tăng cường công tác quản lý đầu tư và xây dựng trong giao thông vận tải (03/12/2002)
- 86/2001/QĐ-UB — Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể để thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Quy chế quản lý Đầu tư và Xây dựng và Quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai (26/03/2001)
- 113/2000/QĐ/BNN-XDCB — Ban hành mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp áp dụng cho: Các dự án đầu tư đấu thầu trong nước một giai đoạn thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (06/11/2000)
- 02/2000/QĐ-BNN-KH — Về việc ban hành giá Quy hoạch Nông nghiệp và Nông thôn (04/01/2000)
- 36/2006/QĐ-UBND — Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội” (27/03/2006)
- 568/2006/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu Quốc gia (27/02/2006)
- 149/QĐ-UBND — V/v: Phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm trang thiết bị y tế phòng chống dịch cúm ở người (17/01/2006)
- 3399/QĐ-BTC — Về việc ban hành quy chế thực hiện mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc và hàng hóa, dịch vụ trong các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính (03/10/2005)
- 909/2005/QĐ-BKH — Ban hành Mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa (13/09/2005)
- 78/2005/QĐ-UBND — Ban hành quy định về phân cấp, phân công thực hiện một số nội dung trong quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (06/09/2005)
- 20/2005/TTLT/BYT-BTC — Hướng dẫn thực hiện đấu thầu cung ứng thuốc trong các cơ sở y tế công lập (27/07/2005)
- 2258/2005/QĐ-UBND — Ban hành quy định tạm thời một số vấn đề thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế (11/07/2005)
- 21/2005/QĐ-BTC — Quyết định về việc sửa đổi Quy chế đấu thầu mua, bán hàng dự trữ quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 31/2004/QĐ-BTC ngày 6/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (07/04/2005)
- 132/2005/QĐ-UB — Về việc ban hành quy định tạm thời thực hiện Quy chế đấu thầu Dự án sử dụng quỹ đất đối với quỹ đất được sử dụng đế tạo vốn cho đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (25/03/2005)
- 16/2005/QĐ-UB — Về việc sửa đổi, bổ sung quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định 190/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (03/02/2005)
- 06/2005/QĐ-BGTVT — Về việc ban hành "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý" (04/01/2005)
- 92/2004/QĐ-UB — V/v: Quy định về Phân cấp quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu (24/12/2004)
- 4252/2004/QĐ-UB — Về việc quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng (15/12/2004)
- 263/2004/QĐ-UB — Ban hành Quy định về việc ủy thác cho Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển thành phố huy động vốn và cho vay đối với các dự án của thành phố. (30/11/2004)
- 165/2004/QĐ-UB — Quy định trình tự, thủ tục thực hiện cơ chế "một cửa" trong việc thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư và công tác đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (15/11/2004)
- 205/2004/QĐ-UB — Về ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng thuộc ngành tài nguyên môi trường. (27/08/2004)
- 48/2004/QĐ-UB — V/v Ban hành quy định về phân cấp, ủy quyền và thực hiện một số cơ chế trong Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (18/08/2004)
- 139/2004/QĐ-UB — V/v ban hành Quy định việc xử lý tài chính đối với các nhà thầu tư vấn trong lĩnh vực XDCB trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (17/08/2004)
- 244/2004/QĐ-UB — VỀ VIỆC ỦY QUYỀN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG CHO UBND QUẬN, HUYỆN THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (12/05/2004)
- 31/2004/QĐ-BTC — Quyết định về việc ban hành Quy chế đấu thầu mua, bán hàng dự trữ quốc gia (06/04/2004)
- 05/2004/TTLT-BGTVT-BTC — Hướng dẫn thực hiện chuyển giao quyền thu phí sử dụng đường bộ có thời hạn (18/03/2004)
- … và 60 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (65 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu
Điều 5. Phương thức đấu thầu
Điều 6. Hợp đồng
Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng
Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án
Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu
Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu
Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu
Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu
Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu
Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia
Chương II — ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
Điều 17. Nội dung công tác tư vấn
Điều 18. Loại hình tư vấn
Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn
Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu
Điều 21. Chi phí tư vấn
Chương III — ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu
Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu
Phụ lục — kèm theo.
Điều 24. Hồ sơ mời thầu
Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu
Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Điều 27. Hồ sơ dự thầu
Điều 28. Bảo lãnh dự thầu
Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 31. Kết quả đấu thầu
Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chương IV — ĐẤU THẦU XÂY LẮP
Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu
Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu
Phụ lục — kèm theo.
Điều 35. Hồ sơ mời thầu
Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu
Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Điều 38. Hồ sơ dự thầu
Điều 39. Bảo lãnh dự thầu
Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 42. Kết quả đấu thầu
Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chương V — ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu
Điều 45. Tổ chức đấu thầu
Chương VI — ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 46. Nguyên tắc áp dụng
Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán
Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền
Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu
Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu
Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu
Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin
Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu
Chương VIII — KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu
Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu
Điều 60. Xử lý vi phạm
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 61. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.