Nghị định · Chính phủ

Nghị định 88/1999/NĐ-CP

Về việc ban hành Quy chế đấu thầu

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
01/09/1999
Ngày có hiệu lực
16/09/1999
Hết hiệu lực
04/11/2006
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (90)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (65 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu
  Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu
  Điều 5. Phương thức đấu thầu
  Điều 6. Hợp đồng
  Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng
  Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án
  Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu
  Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu
  Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
  Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu
  Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu
  Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu
  Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia
Chương II — ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
  Điều 17. Nội dung công tác tư vấn
  Điều 18. Loại hình tư vấn
  Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn
  Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu
  Điều 21. Chi phí tư vấn
Chương III — ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
  Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu
  Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu
Phụ lục  — kèm theo.
  Điều 24. Hồ sơ mời thầu
  Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu
  Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
  Điều 27. Hồ sơ dự thầu
  Điều 28. Bảo lãnh dự thầu
  Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  Điều 31. Kết quả đấu thầu
  Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  Chương IV — ĐẤU THẦU XÂY LẮP
    Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu
    Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu
Phụ lục  — kèm theo.
  Điều 35. Hồ sơ mời thầu
  Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu
  Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
  Điều 38. Hồ sơ dự thầu
  Điều 39. Bảo lãnh dự thầu
  Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  Điều 42. Kết quả đấu thầu
  Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  Chương V — ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
    Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu
    Điều 45. Tổ chức đấu thầu
  Chương VI — ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
    Điều 46. Nguyên tắc áp dụng
    Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán
    Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
    Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu
    Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu
    Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền
    Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu
    Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
    Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu
    Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu
    Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin
    Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu
  Chương VIII — KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
    Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu
    Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu
    Điều 60. Xử lý vi phạm
  Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 61. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.