Quyết định · UBND
Quyết định 31/2015/QĐ-UBND
ban hành Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 14/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 24/10/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 89/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 của UBND tỉnh Sơn La, Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND tỉnh Sơn La và Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh Sơn La (23/08/2025)
- 26/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 29 Quy định về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La (29/09/2022)
- 10/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 17 Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh (05/04/2017)
- 89/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 của UBND tỉnh Sơn La, Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND tỉnh Sơn La và Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh Sơn La (23/08/2025)
- 26/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 29 Quy định về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La (29/09/2022)
- 10/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 17 Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh (05/04/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 04/2015/TT-BXD — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải (03/04/2015)
- 80/2014/NĐ-CP — Về thoát nước và xử lý nước thải (06/08/2014)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
Bố cục (38 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý thoát nước và xử lý nước thải Điều 4. Quản lý cao độ có liên quan đến thoát nước Điều 5. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước, xử lý nước thải Chương II — ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Điều 6. Chủ đầu tư dự án xây dựng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải Điều 7. Kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước Điều 8. Nguồn vốn đầu tư Điều 9. Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải Điều 10. Lựa chọn công nghệ xử lý nước thải Chương III — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Điều 11. Lựa chọn đơn vị thoát nước Điều 12. Quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu hệ thống thoát nước, xử lý nước thải. Điều 13. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đơn vị thoát nước Điều 14. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ thoát nước Điều 15. Quản lý hệ thống thoát nước mưa Điều 16. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI Điều 17. Quy định về điểm đấu nối và đầu tư xây dựng đấu nối Điều 18. Phạm vi và điểm đấu nối Điều 19. Yêu cầu về kỹ thuật đấu nối Điều 20. Quyền, trách nhiệm của các bên liên quan và trình tự, thủ tục đấu nối nước thải Điều 21. Chi phí đấu nối và chính sách hỗ trợ Điều 22. Thực hiện hỗ trợ đấu nối và thu hồi hỗ trợ đấu nối Chương V — DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC Điều 23. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước Điều 24. Trách nhiệm lập, thẩm định, cho ý kiến và quyết định giá dịch vụ thoát nước Điều 25. Xác định khối lượng nước thải xả vào điểm đấu nối để tính giá dịch vụ thoát nước Điều 26. Xác định hàm lượng chất gây ô nhiễm trong nước thải để xác định giá dịch vụ thoát nước Điều 27. Hợp đồng quản lý vận hành và hợp đồng dịch vụ thoát nước Điều 28. Ngừng dịch vụ thoát nước Chương VI — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, Ngành Điều 30. Trách nhiệm của Ban Quản lý khu công nghiệp Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Điều 33. Trách nhiệm của các đơn vị cung cấp dịch vụ Hạ tầng kỹ thuật có liên quan Điều 34. Trách nhiệm của đơn vị cấp nước Điều 35. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.