Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 31/2017/TT-BCT
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ quặng hầm lò.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/12/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 42/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành (18/12/2019)
- 42/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành (18/12/2019)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 98/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (18/08/2017)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
Quy chuẩn kỹ thuật ban hành kèm theo
- QCVN 04:2017/BCT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2017/BCT về An toàn trong khai thác quặng hầm lò
Bố cục (110 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác quặng hầm lò.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Điều 3. Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thuật ngữ, định nghĩa, các từ viết tắt
Điều 4. Tài liệu viện dẫn
Điều 5. Các yêu cầu chung
Điều 6. Quy định về sức khỏe NLĐ
Điều 7. Quy định nghề làm việc trong hầm lò
Điều 8. Quy định về công tác hướng dẫn, huấn luyện an toàn
Điều 9. Quy định về công tác CN-CH
Điều 10. Quy định về kiểm tra, kiểm soát NLĐ
Điều 11. Quy định về trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
Điều 12. Quy định về sử dụng ngọn lửa trần
Điều 13. Quy định về biển báo, tín hiệu
Điều 14. Quy định về tiêu chuẩn, trình độ và năng lực của lãnh đạo mỏ
Điều 15. Quy định về sử dụng máy tự hành chạy bằng động cơ đốt trong
Điều 16. Quy định về mỏ nguy hiểm theo khí cháy, nổ, và chất độc hại
Điều 17. Quy định về tổ chức sản xuất trong hầm lò
Điều 18. Quy định về công tác kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn
Điều 19. Quy định về nhật lệnh, giao - nhận ca sản xuất
Điều 20. Quy định về báo cáo kỹ thuật an toàn
Chương II — CÔNG TÁC ĐÀO LÒ VÀ KHAI THÁC MỎ
Mục 1 — BỐ TRÍ LỐI THOÁT KHỎI CÁC ĐƯỜNG LÒ
Điều 21. Quy định chung về lối thoát trong hầm lò
Điều 22. Quy định về kích thước thang trong lò dốc
Điều 23. Lối thoát từ gương khấu
Mục 2 — ĐÀO VÀ CHỐNG CÁC ĐƯỜNG LÒ
Điều 24. Quy định chung
Điều 25. Kích thước, tiết diện các đường lò
Điều 26. Quy định về lối người đi lại trong các đường lò
Điều 27. Đào, chống các đường lò bằng và lò nghiêng
Điều 28. Đào, chống và trang bị giếng đứng
Mục 3 — KIỂM TRA, SỬA CHỮA, HỦY BỎ CÁC ĐƯỜNG LÒ
Điều 29. Quy định về kiểm tra
Điều 30. Quy định về sửa chữa các đường lò bằng
Điều 31. Quy định về sửa chữa các đường lò nghiêng
Điều 32. Quy định về sửa chữa giếng đứng
Điều 33. Quy định về hủy bỏ đường lò
Mục 4 — CÔNG TÁC KHAI THÁC
Điều 34. Quy định chung
Điều 35. Công tác khai thác điều khiển đá vách bằng phương pháp phá hỏa toàn phần
Điều 36. Công tác khấu quặng
Điều 37. Công tác khai thác kết hợp chèn lò
Điều 38. Chống lò khai thác
Điều 39. Đi lại trong lò khấu
Điều 40. Yêu cầu bổ sung khi tiến hành công tác khai thác
Chương III — THÔNG GIÓ MỎ VÀ KIỂM SOÁT KHÍ, BỤI NỔ
Mục 1 — THÔNG GIÓ MỎ
Điều 41. Quy định chung
Điều 42. Thành phần và nhiệt độ không khí mỏ
Điều 43. Quy định về lưu lượng và tốc độ gió
Điều 44. Thông gió gương khấu
Điều 45. Thông gió các đường lò cụt
Điều 46. Thông gió các hầm, trạm trong hầm lò
Điều 47. Thông gió giếng mỏ
Điều 48. Các công trình thông gió
Điều 49. Thiết bị thông gió
Điều 50. Quy định về điều khiển thiết bị thông gió
Điều 51. Quy định về kiểm tra công tác thông gió
Mục 2 — THÔNG GIÓ MỎ NGUY HIỂM VỀ KHÍ VÀ BỤI NỔ
Điều 52. Chế độ làm việc và phân loại mỏ nguy hiểm về khí và bụi nổ
Điều 53. Quy định bổ sung về an toàn đối với mỏ nguy hiểm về bụi nổ
Mục 3 — CHỐNG BỤI
Điều 54. Quy định chung
Điều 55. Những yêu cầu bổ sung đối với vỉa, thân quặng nguy hiểm về bụi nổ
Mục 4 — KIỂM SOÁT TÌNH TRẠNG KHÔNG KHÍ MỎ
Điều 56. Kế hoạch thông gió mỏ
Điều 57. Quy định về đo gió, đo khí
Chương IV — VẬN TẢI MỎ
Mục 1 — VẬN CHUYỂN NGƯỜI, HÀNG TRONG LÒ BẰNG VÀ NGHIÊNG
Điều 58. Quy định chung về vận chuyển người và hàng
Điều 59. Quy định chung về vận chuyển hàng bằng xe goòng
Điều 60. Quy định tốc độ vận chuyển người bằng toa xe trong lò bằng
Điều 61. Vận chuyển người trong đường lò nghiêng bằng trục tải mỏ
Điều 62. Vận chuyển vật liệu trong đường lò bằng
Điều 63. Vận chuyển vật liệu trong lò nghiêng
Mục 2 — VẬN CHUYỂN NGƯỜI, HÀNG TRONG GIẾNG ĐỨNG
Điều 64. Vận chuyển người và hàng
Điều 65. Không được thực hiện các hành vi
Mục 3 — PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VẬN TẢI MỎ
Điều 66. Quy định chung
Điều 67. Yêu cầu đối với đường ray
Điều 68. Vận tải bằng tàu điện
Điều 69. Mạng dây tiếp xúc, nạp các bình ắc quy
Điều 70. Vận tải bằng băng tải trong hầm lò
Điều 71. Vận tải bằng máng cào
Điều 72. Cố định, lắp đặt, sửa chữa máng cào trong lò
Điều 73. Trang bị điều khiển tự động băng tải, máng cào
Điều 74. Cầu vượt và rào chắn an toàn
Điều 75. Khởi động, dừng máng cào, băng tải
Điều 76. Tín hiệu, chiếu sáng, phòng chống cháy băng tải
Điều 77. Lắp đặt băng tải với các phương tiện vận tải khác trong lò
Điều 78. Những hành vi không được thực hiện khi vận tải bằng băng tải, máng cào
Điều 79. Kiểm tra máng cào, băng tải
Điều 80. Trục tải mỏ
Chương V — TRANG BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Điều 81. Quy định chung
Điều 82. Phạm vi và điều kiện sử dụng các thiết bị điện
Điều 83. Cáp điện
Điều 84. Máy điện và thiết bị điện
Điều 85. Buồng máy điện và trạm biến áp
Điều 86. Trạm nén khí và ống dẫn khí nén
Điều 87. Bảo vệ cáp điện, động cơ điện và máy biến áp
Điều 88. Cung cấp điện cho các khu vực và điều khiển máy
Điều 89. Thông tin liên lạc
Điều 90. Tiếp đất
Điều 91. Chiếu sáng bằng các đèn dùng điện lưới
Điều 92. Chiếu sáng bằng đèn ắc quy cá nhân
Điều 93. Nhà đèn ắc quy
Điều 94. Vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện, mạng cung cấp điện
Chương VI — PHÒNG, CHỐNG CHÁY MỎ
Điều 95. Quy định chung
Điều 96. Quy định về phòng, chống cháy mỏ
Điều 97. Quy định về công tác chữa cháy
Điều 98. Xác định và mở các khu vực cháy đã được dập tắt
Điều 99. Tiến hành các công việc trong phạm vi ảnh hưởng của khu vực cháy
Chương VII — NGĂN NGỪA BỤC NƯỚC VÀO CÁC ĐƯỜNG LÒ ĐANG HOẠT ĐỘNG
Mục 1 — CÔNG TÁC THOÁT NƯỚC
Điều 100. Quy định về các trạm bơm thoát nước
Điều 101. Quy định về tổ chức kiểm tra công tác thoát nước
Mục 2 — NGĂN NGỪA BỤC NƯỚC TỪ CÁC ĐỐI TƯỢNG CHỨA NƯỚC
Điều 102. Quy định chung
Điều 103. Hoạt động của mỏ gần khu vực có đối tượng chứa nước
Mục 3 — NGĂN NGỪA BỤC BÙN, SÉT VÀO LÒ ĐANG HOẠT ĐỘNG
Điều 104. Quy định chung
Điều 105. Nguy cơ bục bùn, sét trong hoạt động công tác của mỏ
Chương XIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 106. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
Điều 107. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — HƯỚNG DẪN LẬP HỘ CHIẾU THI CÔNG
Phụ lục II — YÊU CẦU VỀ AN TOÀN KHI SỬ DỤNG THIẾT BỊ TỰ HÀNH KHÔNG ĐI TRÊN ĐƯỜNG RAY TRONG CÁC ĐƯỜNG LÒ
Phụ lục III — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÔNG TÁC THÔNG GIÓ VÀ KIỂM SOÁT KHÍ MỎ
Phụ lục IV — HƯỚNG DẪN CUNG CẤP ĐIỆN VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐIỆN
Phụ lục V — HƯỚNG DẪN PHÒNG, CHỐNG CHÁY NỔ, SỬ DỤNG NGỌN LỬA TRẦN TRONG HẦM LÒ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TẠI MẶT BẰNG MỎ
Phụ lục VI — HƯỚNG DẪN LẬP KẾ HOẠCH ỨNG CỨU KHẨN CẤP
Phụ lục VII — HƯỚNG DẪN CÁC MẪU SỔ GHI CHÉP PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
Phần I — | TT | Các hạng mục kiểm tra | Tháng, năm Ngày | | | | | |
Phần II — | Ngày, tháng | Ghi các hỏng hóc của các cơ cấu hoặc các thiết bị | Phương pháp khắc phục các bộ phận hư hỏng, thời gian thực hiện. Họ, tên người thực hiện | Đánh giá về thực hiện khắc phục hư hỏng. Chữ kỹ của người thực hiện và người được giao phụ trách cơ điện mỏ |
Phần I — : Ghi các kết quả kiểm tra cáp
Phần II — : Phần tiêu hao cáp
Phần I — : Ghi kết quả kiểm tra cáp
Phần II — : Dùng để thống kê lượng tiêu hao và thời gian phục vụ của cáp.
Phần 1 — : Chế độ làm việc của quạt gió.
Phần 2 — Đặc tính mạng thông gió và phân phối gió trong các đường lò
Phần 3 — Đặc tính thông gió các lò cụt và quy định thời gian thông gió sau nổ mìn.
Phần 1 — : Đối với mỗi trạm quạt, sổ phải có những trang riêng để ghi chép về quạt dự phòng nếu như nó là loại khác và thông số làm việc khác quạt chính.
Phần 2 — :
Phần 3 — : Ghi kết quả đo thành phần không khí, lưu lượng gió trong các lò cụt, thời gian thông gió khi nổ mìn.
Phụ lục VIII — HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH RANH GIỚI TRỤ CHẮN NƯỚC VÀ RANH GIỚI AN TOÀN KHI KHAI THÁC MỎ GẦN CÁC ĐỐI TƯỢNG CHỨA NƯỚC.
Phụ lục IX — MẪU BÁO CÁO VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ KỸ THUẬT AN TOÀN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.