Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 32/2014/TT-BKHCN
Quy định quản lý Chương trình phát triển thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 25/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 08/2016/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2014/TT-BKHCN ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý Chương trình phát triển thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020 (24/04/2016)
- 08/2016/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2014/TT-BKHCN ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý Chương trình phát triển thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020 (24/04/2016)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 13/2023/TT-BKHCN — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành (30/06/2023)
- 05/2015/TT-BKHCN — Quy định tổ chức quản lý các Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia (12/03/2015)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 20/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (26/02/2013)
Bố cục (30 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Điều 4. Dự án đầu tư thuộc Chương trình Điều 5. Nguyên tắc chung xác định nhiệm vụ thuộc Chương trình Điều 6. Mã số nhiệm vụ thuộc Chương trình Chương II — TIÊU CHÍ, ĐIỀU KIỆN LỰA CHỌN, NỘI DUNG HỖ TRỢ Điều 7. Đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Điều 8. Dự án đầu tư xây dựng các sàn giao dịch công nghệ, trung tâm giao dịch công nghệ Điều 9. Dự án thành lập và phát triển hoạt động của tổ chức trung gian Điều 10. Dự án xây dựng các cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 11. Dự án tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, chuyên gia phục vụ phát triển thị trường khoa học và công nghệ Điều 12. Dự án đánh giá nhu cầu công nghệ, khả năng cung ứng công nghệ Điều 13. Dự án hỗ trợ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ Điều 14. Dự án xúc tiến phát triển thị trường khoa học và công nghệ Điều 15. Dự án truyền thông phát triển thị trường khoa học và công nghệ Chương III — XÁC ĐỊNH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ Điều 16. Xác định nhiệm vụ thuộc Chương trình Điều 17. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ thuộc Chương trình Điều 18. Tổ chức thẩm định nội dung, kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuộc Chương trình Điều 19. Phê duyệt tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ Điều 20. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Điều 21. Kiểm tra, đánh giá quá trình thực hiện nhiệm vụ Điều 22. Điều chỉnh nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 24. Quản lý kinh phí, thanh lý hợp đồng, tài sản, kết quả thực hiện nhiệm vụ Chương IV — TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH Điều 25. Tổ chức thực hiện Chương trình Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 27. Trách nhiệm của Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 28. Trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương Điều 29. Trách nhiệm của chủ nhiệm và tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 30. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.