Quyết định · UBND
Quyết định 33/2010/QĐ-UBND
Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 17/12/2010
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 184/2010/NQ-HĐND — Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011 (09/12/2010)
- 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC — Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/01/2010)
- 69/2009/NĐ-CP — Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (13/08/2009)
- 123/2007/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (27/07/2007)
- 188/2004/NĐ-CP — Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (16/11/2004)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
- 05/2004/CT-TTg — Về việc triển khai thi hành Luật Đất đai năm 2003 (09/02/2004)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn 18 huyện, thành phố. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp và mức giá của từng loại đất Điều 3. Bảng giá đất tại các địa phương Điều 4. Giá đất của nhóm đất nông nghiệp Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn Điều 6. Giá đất ở tại đô thị Điều 7. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, tại nông thôn Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp khác Điều 9. Giá đất của nhóm đất chưa sử dụng Điều 10. Giá đất tại khu vực giáp ranh Điều 11. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở Điều 12. Giá đất nông nghiệp nằm trong khu dân cư Điều 13. Giá đất đối với một số trường hợp khác Điều 14. Phân công trách nhiệm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.