Quyết định · UBND
Quyết định 34/2016/QĐ-UBND
Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/07/2016
- Ngày có hiệu lực
- 17/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 14/2020/QĐ-UBND — Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An (17/04/2020)
- 60/2019/QĐ-UBND — Về việc ban hành chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An (18/12/2019)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 259/2016/NQ-HĐND — Về chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020) (26/04/2016)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 62/2013/QĐ-TTg — Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (25/10/2013)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 – 2020). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân Điều 7. Hỗ trợ đối với nông dân Chương III — NGUỒN KINH PHÍ,LẬP DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ Điều 8. Nguồn kinh phí Điều 9. Quy định về lập phương án hỗ trợ kinh phí Điều 10. Xây dựng kế hoạch và dự toán Điều 11. Quyết toán kinh phí hỗ trợ Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, địa phương Điều 13. Xử lý vi phạm hợp đồng Điều 14. Việc sửa đổi, bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.