Quyết định · UBND
Quyết định 35/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2021-2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 05/11/2021
- Ngày có hiệu lực
- 20/11/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (48 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2021-2026. Điều 2. Các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên UBND tỉnh Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các Sở, các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH Điều 11. Các loại chương trình công tác Điều 12. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác Chương IV — PHIÊN HỌP UBND TỈNH Điều 14. Phiên họp UBND tỉnh Điều 15. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh Điều 16. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh Điều 17. Trình tự phiên họp UBND tỉnh Điều 18. Biên bản và thông tin về kết quả phiên họp UBND tỉnh Chương V — GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc tiếp nhận hồ sơ trình UBND tỉnh, Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 21. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả Điều 22. Tổ chức các cuộc họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 23. Tổ chức các cuộc họp, làm việc của các Sở, các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện có mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và làm việc Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc Điều 25. Hồ sơ trình giải quyết công việc Điều 26. Quy định về việc ký văn bản Điều 27. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Chương VII — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH CÁC VĂN BẢN Điều 28. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 29. Phạm vi theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 30. Thẩm quyền, phương thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 31. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 32. Tiếp khách trong nước Điều 33. Tiếp khách nước ngoài Điều 34. Chế độ và trách nhiệm đi công tác Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT Điều 35. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 36. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh Điều 37. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh Điều 38. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 39. Tổ chức tiếp công dân Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 40. Trách nhiệm thông tin, báo cáo Điều 41. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân Điều 42. Truyền thông tin trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Điều 43. Quản lý, khai thác và trao đổi thông tin Chương XI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 44. Trách nhiệm thực hiện Điều 45. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.