Quyết định · UBND

Quyết định 37/2019/QĐ-UBND

Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
20/12/2019
Ngày có hiệu lực
01/01/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (19 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có liên quan đến quyền và nghĩa vụ tài chính về đất đai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Áp dụng bảng giá đất
  Điều 5. Các trường hợp không áp dụng quy định của bảng giá đất
  Điều 6. Các nguyên tắc trong bảng giá đất
  Điều 7. Giá đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn
  Điều 8. Quy định giá đất một số loại đất không thể hiện trên bảng giá đất
  Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất
Chương II — BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ THỬA ĐẤT ĐỂ TÍNH GIÁ ĐẤT
  Điều 10. Bảng giá các loại đất
Phụ lục I — : Bảng giá đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác);
Phụ lục II — : Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Phụ lục III — : Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
Phụ lục IV — : Bảng giá đất ở tại nông thôn;
Phụ lục V — : Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục VI — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục VII — : Bảng giá đất ở tại đô thị;
Phụ lục VIII — : Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục IX — : Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
  Điều 11. Xác định vị trí đối với đất nông nghiệp
  Điều 12. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn
  Điều 13. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị
  Điều 14. Giá đất Thương mại, dịch vụ và đất Sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
  Điều 15. Xử lý khi vị trí đất và giá đất cùng loại đất tại khu vực chưa hợp lý
  Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 16. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.