Quyết định · VP
Quyết định 374/QĐ-BNN-VP
Ban hành quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/01/2008
- Ngày có hiệu lực
- 28/01/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 179/2007/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ (03/12/2007)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 179/2007/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ (03/12/2007)
Bố cục (43 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc làm việc Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI VÀ CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng Điều 6. Cách thức giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và quan hệ giải quyết công việc của Thủ trưởng các đơn vị Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức Chương III — QUAN HỆ CÔNG TÁC VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC Điều 10. Quan hệ với các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, với địa phương, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực Điều 11. Quan hệ với tổ chức Đảng trong Bộ Điều 12. Quan hệ với các tổ chức chính trị-xã hội trong Bộ Điều 13. Quan hệ giữa Thủ trưởng với cấp uỷ, các tổ chức quần chúng và cán bộ, công chức trong đơn vị Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC Điều 14. Các loại chương trình công tác của Bộ Điều 15. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Bộ Chương V — TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN Điều 17. Hoàn chỉnh kế hoạch chuẩn bị các đề án Điều 18. Chuẩn bị đề án Điều 19. Quan hệ phối hợp trong chuẩn bị đề án Điều 20. Theo dõi và đánh giá việc thực hiện đề án Điều 21. Thủ tục, trình tự xử lý văn bản Điều 22. Các công việc thường xuyên khác thuộc thẩm quyền của Lãnh đạo Bộ Chương VI — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN CỦA BỘ VÀ NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO Điều 23. Phạm vi và đối tượng kiểm tra Điều 24. Thẩm quyền kiểm tra Điều 25. Hình thức kiểm tra Điều 26. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VII — TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ Điều 28. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Điều 29. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị Chương VIII — ĐI CÔNG TÁC, TIẾP KHÁCH Điều 30. Đi công tác trong nước Điều 31. Đi công tác nước ngoài Điều 32. Tiếp khách trong nước Điều 33. Tiếp khách nước ngoài Điều 34. Thủ tục tài chính đối với đi công tác và tiếp khách Chương IX — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THÔNG TIN Điều 35. Thứ trưởng báo cáo Bộ trưởng Điều 36. Thủ trưởng các đơn vị báo cáo Lãnh đạo Bộ Điều 37. Báo cáo giao ban Bộ Điều 38. Thông tin về hoạt động của Bộ Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 39. Trách nhiệm thực hiện Điều 40. Khen thưởng và kỷ luật Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.