Quyết định · UBND
Quyết định 38/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 09/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 14/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước (13/05/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 171/2014/TT-BTC — Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia (14/11/2014)
- 72/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia (15/11/2010)
- 37/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại (04/04/2006)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 60/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước (06/06/2003)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Mục tiêu của Chương trình Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Điều 5. Cơ quan quản lý Chương trình Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình Điều 7. Quản lý kinh phí thực hiện Chương trình Chương II — NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình định hướng xuất khẩu Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình thực hiện trong nước Điều 10. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình tại biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc thiểu số Điều 11. Phân bổ và thanh quyết toán kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH Điều 12. Xây dựng Chương trình Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị tham gia Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 16. Triển khai thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.