Quyết định · UBND
Quyết định 39/2012/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/12/2012
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2013
- Hết hiệu lực
- 01/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 57/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 (20/12/2013)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 27/2012/NQ-HĐND — Thông qua quy định về giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước năm 2013 (17/12/2012)
- 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC — Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/01/2010)
- 69/2009/NĐ-CP — Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (13/08/2009)
- 123/2007/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (27/07/2007)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 188/2004/NĐ-CP — Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (16/11/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2012. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban , ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ Điều 7. Xác định loại đường phố, vị trí đất ở trong khu vực nội ô thị xã và thị trấn Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau Điều 9. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị, xã Điều 10. Xác định đơn giá 01m2 đất Điều 11. Điều chỉnh giá các loại đất Chương II — ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm Điều 14. Đơn giá đất rừng sản xuất Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn Điều 18. Đơn giá đất ở khu vực ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ Điều 19. Đơn giá đất ở khu vực đô thị Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 20. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.