Quyết định · UBND
Quyết định 39/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/08/2015
- Ngày có hiệu lực
- 27/08/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 02/2015/TT-BKHCN — Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (06/03/2015)
- 14/2014/TT-BKHCN — Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11/06/2014)
- 10/2014/TT-BKHCN — Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 11/2014/TT-BKHCN — Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 07/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (26/05/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (37 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 4. Nguyên tắc xây dựngđề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất Chương II — XÂY DỰNG, TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT Điều 6. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quy định như sau Chương III — TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH DANH MỤC Điều 7. Xác định danh mục định hướng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 8. Đăng ký thực hiện nhiệm vụkhoa học và công nghệ Điều 9. Nhiệm vụkhoa học và công nghệ phát sinh Chương IV — HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHUYÊN NGÀNH Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền thành lập Điều 11. Thành phần của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Hội đồng) Điều 12. Chương trình làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành Chương V — CẤP MÃ SỐ, LẬP DỰ TOÁN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT Điều 13. Cấp mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 14. Lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 15. Tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện đề tài, dự án Điều 16. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Chương VI — QUẢN LÝ KINH PHÍ VÀ TRIỂN KHAI Điều 17. Quản lý kinh phí Điều 18. Sử dụng kinh phí Điều 19. Cấp kinh phí thực hiện đề tài, dự án Điều 20. Quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án Điều 21. Phân cấp quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị chủ trì đề tài, dự án Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm đề tài, dự án Điều 24. Trách nhiệm triển khai kết quả nghiên cứu khoa học Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan đặt hàng và tổ chức, đơn vị ứng dụngkết quả nghiên cứu Điều 26. Kiểm tra, theo dõi tiến độ thực hiện Điều 27. Giải quyết các thay đổi, phát sinh trong quá trình thực hiện đề tài, dự án Chương VII — ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH NGHIỆM THU KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU Điều 28. Đánh giá nghiệm thu giữa kỳ đề tài, dự án Điều 29. Đánh giá nghiệm thu cuối kỳ Điều 30. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án không hoàn thành Điều 31. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án vi phạm Điều 32. Sử dụng sản phẩm, xử lý tài sản và thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài, dự án Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 33. Phân công trách nhiệm thực hiện Điều 34. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.