Quyết định · UBND
Quyết định 40/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp huyện; UBND cấp huyện, cấp xã; cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/11/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 101/2024/NĐ-CP — Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (29/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (38 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp huyện; UBND cấp huyện, cấp xã; cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Điều 4. Nội dung phối hợp
Điều 5. Phương thức phối hợp
Điều 6. Trình tự phối hợp và thời gian thực hiện
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CÁP GIÁY
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 8. Trách nhiệm của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 9. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 10. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 11. Cơ quan quản lý nhà nước về: Xây dựng; Nông nghiệp và
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan thuế (Cục Thuế tỉnh, Chi cục thuế
Điều 13. Kho bạc Nhà nước
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 2 — PHÓI HỢP TRONG CÔNG TÁC ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ, LẠP
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 17. Trách nhiệm của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 18. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 19. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 3 — PHÓI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẠN HÀNH
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 23. Trách nhiệm của Trung tâm công nghệ thông tin và lưu trữ
Điều 24. Trách nhiệm của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 26. Trách nhiệm của Chỉ nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 4 — PHÓI HỢP TRONG CUNG CÁP DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐÁT ĐAI
Điều 29. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai, Chỉ nhánh văn
Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc khai
Mục 5 — PHÓI HỢP TRONG CÔNG TÁC MUA, TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ
Điều 32. Phối hợp trong công tác mua, tiếp nhận, quản lý và sử dụng
Mục 6 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ,
Điều 33. Phối hợp trong công tác giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố
Chương I — Ш
Điều 34. Triển khai thực hiện Quy chế
Điều 35. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.