Quyết định · UBND

Quyết định 41/2008/QĐ-UBND

Ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
09/05/2008
Ngày có hiệu lực
19/05/2008
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (70 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 03/3/2006; Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận; Điều 13 của Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Quyết định này có hiệu  lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Các từ ngữ được viết tắt
  Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa gồm:
  Điều 4. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của NSDĐ
  Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính
  Điều 6. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND cấp xã đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Chương II — NỘI DUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  Điều 7. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được GPMB hoặc không phải GPMB đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức)
  Điều 8. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được GPMB đối với tổ chức
  Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất đã GPMB hoặc không phải GPMB)
  Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất chưa GPMB)
  Điều 11. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
  Điều 12. Chuẩn bị HSĐC cho khu đất bị thu hồi
  Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất
  Điều 15. Quyết định thu hồi đất
  Điều 16. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
  Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
  Điều 18. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển MĐSDĐ để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc quy định tại  Điều 34, Điều 35 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ Quy định bổ sung về việc cấp GCNQSDĐ, thu hồi đất, thực hiện QSDĐ, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
  Điều 19. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
  Điều 20. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá QSDĐ
  Mục 2 — Trình tự thủ tục cấp GCNQSDĐ
    Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại xã, thị trấn.
    Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại phường
    Điều 23. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang SDĐ.
    Điều 24. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang SDĐ vào mục đích quốc phòng, an ninh
    Điều 25. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSDĐ, trúng đấu thầu dự án có SDĐ
    Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với NSDĐ nhận quyền sử  dụng đất trong các trường hợp: Hoà giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm quyền công nhận; thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ; quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai; quyết định hoặc bản án của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án; văn bản công nhận kết quả đấu giá QSDĐ phù hợp với pháp luật; văn bản về việc chia tách QSDĐ phù hợp với pháp luật đối với hộ gia đình hoặc nhóm người có QSDĐ chung
  Mục 3 — Trình tự thủ tục đăng ký biến động trong quản lý đất đai
    Điều 27. Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền
    Điều 28. Trình tự thủ tục đăng ký chuyển MĐSDĐ không phải xin phép
    Điều 29. Trình tự, thủ tục chuyển MĐSDĐ phải xin phép
    Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về SDĐ do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về NVTC
    Điều 31. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi GCNQSDĐ
    Điều 32. Trình tự, thủ tục gia hạn SDĐ đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài SDĐ; hộ gia đình, cá nhân SDĐ phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
    Điều 33. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc Quy định diện tích đất tối thiểu và quy trình thực hiện thủ tục, tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Mẫu số 12/ĐĐ).
  Mục 4 — Trình tự thủ tục đăng ký biến động đất đai  khi thực hiện các quyền của NSDĐ
    Điều 34. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSDĐ
    Điều 35. Trình tự, thủ tục chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
    Điều 36. Trình tự thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ
    Điều 37. Trình tự thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ
    Điều 38. Trình tự, thủ tục thừa kế QSDĐ
    Điều 39. Trình tự, thủ tục tặng cho QSDĐ
    Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký, xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ; tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư 05/2005/TTLT/BTP-BTN&MT ngày 16/6/2005 của Liên Bộ Tư pháp và Bộ TN&MT hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ, tài sản gắn liền với đất
    Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng QSDĐ
    Điều 42. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ
    Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận QSDĐ do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá QSDĐ
  Mục 5 — Trình tự thủ tục trong lĩnh vực tài nguyên nước
    Điều 44. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất
    Điều 45. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
    Điều 46. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
    Điều 47. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
    Điều 48. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
    Điều 49. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
    Điều 50. Trình tự thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
    Điều 51. Trình tự thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
    Điều 52. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  Mục 6 — Trình tự thủ tục trong lĩnh vực môi trường
    Điều 53. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường
    Điều 54. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn ĐTM bổ sung
    Điều 55. Trình tự, thủ tục đăng ký và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
  Mục 7 — Trình tự thủ tục trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản
    Điều 56. Trình tự, thủ tục xin cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn (toàn bộ mẫu bản đồ, báo cáo theo Thông tư 01/2005/TT-BTN&MT ngày 23/01/2006 của Bộ TN&MT)
    Điều 57. Trình tự, thủ tục xin cấp phép khai thác khoáng sản có công suất không quá 100.000 m3/năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn không quá 5 năm, không sử dụng vật liệu nổ
    Điều 58. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản có công suất khai thác trên 100.000 m3/năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn trên 5 năm (phải qua thăm dò)
    Điều 59. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 60. Trình tự, thủ tục trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
    Điều 61. Trình tự thủ tục thẩm định hồ sơ xin cấp phép chế biến khoáng sản
    Điều 62. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản
    Điều 63. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin chuyển nhượng, để thừa kế, tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
    Điều 64. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường cho các cá nhân có diện tích không quá 1 ha và công suất không quá 5.000 m3/năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn không quá 5 năm, không sử dụng vật liệu nổ (riêng khai thác cát xây dựng trên sông, suối không quá 12 tháng, gia hạn không quá 24 tháng)
    Điều 65. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường cho các cá nhân
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 66. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND cấp huyện và UBND cấp xã.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.