Nghị định · Chính phủ
Nghị định 160/2005/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/12/2005
- Ngày có hiệu lực
- 21/01/2006
- Hết hiệu lực
- 25/04/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 38/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 và Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 (26/05/2011)
- 07/2009/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật khoáng sản (22/01/2009)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 15/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản (09/03/2012)
- 38/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 và Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 (26/05/2011)
Được hướng dẫn bởi (150)
- 184/2009/TT-BTC — Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản (15/09/2009)
- 18/2009/TT-BXD — Hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng (30/06/2009)
- 40/2009/TTLT/BTC-BTN — Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ chi thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản (05/03/2009)
- 47/2008/QĐ-BCT — Phê duyệt Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng chất nguyên liệu đá vôi trắng (đá hoa), felspat, cao lanh và magnezit đến năm 2015, có xét đến năm 2025 (17/12/2008)
- 152/2008/QĐ-TTg — Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 (28/11/2008)
- 41/2008/QĐ-BCT — Phê duyệt Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng chất công nghiệp (serpentin, barit, grafit, fluofit, bentonit, diatomit và talc) đến năm 2015, có xét đến năm 2025 (17/11/2008)
- 28/2008/QĐ-BCT — Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và tuyển quặng apatít giai đoạn 2008 - 2020 có tính đến sau năm 2020 (18/08/2008)
- 03/2007/TT-BCN — Hướng dẫn lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn (18/06/2007)
- 02/2006/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định về tài liệu và thủ tục công nhận chỉ tiêu tạm thời tính trữ lượng khoáng sản rắn (27/01/2006)
- 01/2006/TT-BTNMT — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản (23/01/2006)
- 27/2022/QĐ-UBND — Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2023 (14/12/2022)
- 1508/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc phạm vi gia đình không phải xin phép trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (26/09/2012)
- 1385/2012/QĐ-UBND — Về việc sử đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 8 và khoản 8 điều 8 của quy định ban hành kèm theo quyết định số: 1554/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (07/09/2012)
- 20/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (09/08/2012)
- 38/2011/QĐ-UBND — Ban hành quy định cơ chế liên thông trong việc giải quyết hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và các trường hợp biến động sau cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (18/11/2011)
- 37/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (15/11/2011)
- 19/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (25/07/2011)
- 16/2011/QĐ-UBND — Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 (30/06/2011)
- 2491/QĐ-UBND — Quyết định 2491/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành (21/05/2011)
- 1040/2011/QĐ-UBND — Về việc quy định tạm thời trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm để đấu giá và giá giao cấp quyền khai thác mỏ vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (04/04/2011)
- 06/2011/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (04/03/2011)
- 15/2011/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và tham bùn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2010 – 2020 và dự báo đến năm 2025 (11/02/2011)
- 38/2010/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái (24/12/2010)
- 187/2010/NQ-HĐND — Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2025 (09/12/2010)
- 196/2010/NQ-HĐND — Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Đồng Nai giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2020 (09/12/2010)
- 40/2010/QĐ-UBND — Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 (24/11/2010)
- 155/2010/TT-BTC — Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản (11/10/2010)
- 140/2010/NQ-HĐND — Về quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản để chế biến làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 (21/09/2010)
- 42/2010/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm Vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 (27/07/2010)
- 147/2010/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2010 (21/07/2010)
- … và 120 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 46/2005/QH11 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 67/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (29/08/2001)
- 02/2006/TT-BCN — Hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản (12/07/2001)
- Không số — Khoáng sản (20/03/1996)
Bố cục (72 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN Điều 3. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản của Bộ Công nghiệp và Bộ Xây dựng Điều 5. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân nhân dân các cấp Chương III — ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN Điều 7. Hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản Điều 8. Quản lý hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức làm công tác điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản Điều 10. Lưu trữ kết quả điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản Chương IV — QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN Điều 11. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản Điều 12. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Chương V — KHOÁNG SẢN QUÝ, HIẾM, ĐẶC BIỆT VÀ ĐỘC HẠI Điều 13. Khoáng sản quý, hiếm Điều 14. Khoáng sản đặc biệt và độc hại Chương VI — KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG Điều 15. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường Điều 16. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường Chương VII — TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN Điều 17. Phạm vi hoạt động khoáng sản của tổ chức, cá nhân Điều 18. Điều kiện hành nghề thăm dò khoáng sản Điều 19. Tiêu chuẩn Giám đốc điều hành mỏ Chương VIII — KHU VỰC, DIỆN TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN Điều 20. Khu vục cấm hoạt động khoáng sản Điều 21. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Điều 22. Khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản Điều 23. Khu vục đấu thầu thăm dò, khai thác khoáng sản Điều 24. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản Điều 25. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Điều 26. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản Điều 27. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản Chương IX — TÀI CHÍNH VÀ QUYỀN TÀI SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN Điều 28. Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản Điều 29. Lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản Điều 30. Đặt cọc thăm dò khoáng sản Điều 31. Sử dụng thông tin về kết quả khảo sát, thăm dò khoáng sản bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước Điều 32. Sử dụng thông tin về kết quả khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản bằng nguồn vốn của tổ chức, cá nhân Điều 33. Sử dụng đất trong trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế quyền khai thác, chế biến khoáng sản Điều 34. Quyền sở hữu tài sản khi giấy phép thăm dò hoặc khai thác, chế biến khoáng sản chấm dứt hiệu lực Điều 35. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Điều 36. Trích nguồn thu ngân sách từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản để lại cho địa phương Điều 37. Đầu tư của Nhà nước đối với công tác thăm dò khoáng sản Chương X — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN Điều 38. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản Điều 39. Thẩm định và phê duyệt báo cáo thăm dò khoáng sản Điều 40. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư khai thác khoáng sản Điều 41. Thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ Điều 42. Báo cáo về hoạt động khoáng sản Điều 43. Đề án đóng cửa mỏ Chương XI — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN Điều 44. Căn cứ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Điều 45. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc phối hợp thẩm định cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản Điều 46. Cấp giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc liên doanh có bên nước ngoài Điều 47. Thời hạn giấy phép chế biến khoáng sản Điều 48. Gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản Điều 49. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Điều 50. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Điều 51. Gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản Điều 52. Trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản hoặc trả lại từng phần diện tích hoạt động khoáng sản Điều 53. Chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản Điều 54. Thừa kế quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản Điều 55. Thời hạn khắc phục vi phạm trong khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản Điều 56. Thu hồi giấy phép chế biến khoáng sản Điều 57. Chấm dứt hiệu lực giấy phép chế biến khoáng sản Điều 58. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản Chương XII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, Điều 59. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản Điều 60. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyến nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản Điều 61. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản Điều 62. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển thượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản Điều 63. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép Điều 64. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản Điều 65. Trình tự thực hiện việc thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản Chương XIII — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN Điều 66. Diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản Điều 67. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Điều 68. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Chương XIV — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO Điều 69. Thanh tra khoáng sản Điều 70. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Chương XV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 71. Hiệu lực thi hành Điều 72. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.