Nghị định · Chính phủ

Nghị định 160/2005/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
27/12/2005
Ngày có hiệu lực
21/01/2006
Hết hiệu lực
25/04/2012
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (150)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (72 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
  Điều 3. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản của Bộ Công nghiệp và Bộ Xây dựng
  Điều 5. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản
  Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân nhân dân các cấp
Chương III — ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
  Điều 7. Hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
  Điều 8. Quản lý hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
  Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức làm công tác điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
  Điều 10. Lưu trữ kết quả điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
Chương IV — QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN
  Điều 11. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
  Điều 12. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
Chương V — KHOÁNG SẢN QUÝ, HIẾM, ĐẶC BIỆT VÀ ĐỘC HẠI
  Điều 13. Khoáng sản quý, hiếm
  Điều 14. Khoáng sản đặc biệt và độc hại
Chương VI — KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
  Điều 15. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
  Điều 16. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Chương VII — TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
  Điều 17. Phạm vi hoạt động khoáng sản của tổ chức, cá nhân
  Điều 18. Điều kiện hành nghề thăm dò khoáng sản
  Điều 19. Tiêu chuẩn Giám đốc điều hành mỏ
Chương VIII — KHU VỰC, DIỆN TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
  Điều 20. Khu vục cấm hoạt động khoáng sản
  Điều 21. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  Điều 22. Khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản
  Điều 23. Khu vục đấu thầu thăm dò, khai thác khoáng sản
  Điều 24. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản
  Điều 25. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
  Điều 26. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản
  Điều 27. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản
Chương IX — TÀI CHÍNH VÀ QUYỀN TÀI SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
  Điều 28. Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản
  Điều 29. Lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản
  Điều 30. Đặt cọc thăm dò khoáng sản
  Điều 31. Sử dụng thông tin về kết quả khảo sát, thăm dò khoáng sản bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  Điều 32. Sử dụng thông tin về kết quả khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản bằng nguồn vốn của tổ chức, cá nhân
  Điều 33. Sử dụng đất trong trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế quyền khai thác, chế biến khoáng sản
  Điều 34. Quyền sở hữu tài sản khi giấy phép thăm dò hoặc khai thác, chế biến khoáng sản chấm dứt hiệu lực
  Điều 35. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
  Điều 36. Trích nguồn thu ngân sách từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản để lại cho địa phương
  Điều 37. Đầu tư của Nhà nước đối với công tác thăm dò khoáng sản
Chương X — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
  Điều 38. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản
  Điều 39. Thẩm định và phê duyệt báo cáo thăm dò khoáng sản
  Điều 40. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư khai thác khoáng sản
  Điều 41. Thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ
  Điều 42. Báo cáo về hoạt động khoáng sản
  Điều 43. Đề án đóng cửa mỏ
Chương XI — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
  Điều 44. Căn cứ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
  Điều 45. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc phối hợp thẩm định cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản
  Điều 46. Cấp giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc liên doanh có bên nước ngoài
  Điều 47. Thời hạn giấy phép chế biến khoáng sản
  Điều 48. Gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản
  Điều 49. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
  Điều 50. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
  Điều 51. Gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản
  Điều 52. Trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản hoặc trả lại từng phần diện tích hoạt động khoáng sản
  Điều 53. Chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
  Điều 54. Thừa kế quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
  Điều 55. Thời hạn khắc phục vi phạm trong khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản
  Điều 56. Thu hồi giấy phép chế biến khoáng sản
  Điều 57. Chấm dứt hiệu lực giấy phép chế biến khoáng sản
  Điều 58. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản
Chương XII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN,
  Điều 59. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
  Điều 60. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyến nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
  Điều 61. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
  Điều 62. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển thượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
  Điều 63. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép
  Điều 64. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
  Điều 65. Trình tự thực hiện việc thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Chương XIII — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
  Điều 66. Diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản
  Điều 67. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  Điều 68. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Chương XIV — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
  Điều 69. Thanh tra khoáng sản
  Điều 70. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương XV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 71. Hiệu lực thi hành
  Điều 72. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.