Quyết định · UBND
Quyết định 41/2013/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- 03/01/2014
- Hết hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 29/2013/NĐ-CP — Sửa đổi Nghị định 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (08/04/2013)
- 04/2012/TT-BNV — Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố (31/08/2012)
- 58/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ (01/06/2010)
- 43/2009/QH12 — Dân quân tự vệ (23/11/2009)
- 73/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã (07/09/2009)
- 75/2009/QĐ-TTg — Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản (11/05/2009)
- 06/2008/PL-UBTVQH12 — Công an xã (21/11/2008)
- 38/2006/NĐ-CP — Về Bảo vệ dân phố (17/04/2006)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ Ở ẤP, KHÓM
Mục 1 — CHỨC DANH, SỐ LƯỢNG NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀO ẤP, KHÓM
Điều 3. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
Điều 4. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
Điều 5. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm
Điều 6. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm
Mục 2 — MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ Ở ẤP, KHÓM
Điều 7. Mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
Điều 8. Mức phụ cấp hàng tháng đối vói những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm.
Điều 9. Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh
Chương III — ĐOÀN THỂ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ MẶT TRẬN TỔ QUỐC, ĐOÀN THẺ Ở ẤP, KHÓM
Mục 1 — CHỨC DANH THUỘC CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ MẶT TRẬN TỎ QUỐC, ĐOÀN THỂ Ở ẤP, KHÓM
Điều 10. Chức danh thuộc các tổ chức đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Điều 11. Chức danh thuộc tổ chức mặt trận tổ quốc, đoàn thể ở ấp, khóm
Mục 2 — MỨC TRỢ CẤP ĐỐI VỚI CHỨC DANH THUỘC CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ MẶT TRẬN TỔ QUỐC, ĐOÀN THỂ Ở ẤP, KHÓM
Điều 12. Mức trợ cấp hàng tháng đối với chức danh thuộc các tổ chức đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Điều 13. Mức trợ cấp hàng tháng đối với chức danh thuộc các tổ chức mặt trận tổ quốc và đoàn thể ở ấp, khóm
Mục 3 — KHOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 14. Khoán kinh phí hoạt động đối với mặt trận tổ quốc và các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn như sau:
Chương IV — CÔNG AN VIÊN
Điều 15. Số lượng công an viên xã, thị trấn
Điều 16. Mức phụ cấp hàng tháng đối với công an viên
Chương V — BẢO VỆ DÂN PHỐ Ở PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ Ở KHÓM; LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN Ở CẤP XÃ
Điều 17. Tổ chức Bảo vệ dân phố
Điều 18. Mức phụ cấp hàng tháng đối với Bảo vệ dân phố
Điều 19. Lực lượng dân quân ở cấp xã
Điều 20. Chế độ, chính sách đối với dân quân
Chương VI — NHÂN VIÊN Y TẾ ẤP, KHÓM
Điều 21. Số lượng nhân viên y tế ấp, khóm
Điều 22. Mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên y tế ấp, khóm
Chương VII — HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN, HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 23. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 24. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách
Điều 26. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.