Quyết định · UBND
Quyết định 42/2012/QĐ-UBND
BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU, TỈNH BÌNH THUẬN
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 17/10/2012
- Ngày có hiệu lực
- 27/10/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 20/2008/QH12 — Đa dạng sinh học (13/11/2008)
- 57/2008/NĐ-CP — Ban hành Quy chế quản lý các Khu bảo tồn biển Việt Nam có tầm quan trọng quốc gia và quốc tế (02/05/2008)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các hoạt động trong Khu bảo tồn biển Hòn Cau, tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong, Giám đốc Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Hòn Cau; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Vị trí, ranh giới tự nhiên của KBTB Hòn Cau Chương II — QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU Điều 5. Các hoạt động bị cấm trong KBTB Hòn Cau Điều 6. Các hoạt động có điều kiện trong KBTB Hòn Cau Điều 7. Các hoạt động được khuyến khích trong KBTB Hòn Cau Điều 8. Bảo tồn cảnh quan, hệ động, thực vật trên cạn Điều 9. Quản lý các hoạt động có điều kiện khác Chương III — CÔNG TÁC GIÁM SÁT, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 10. Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Hòn Cau Điều 11. Cơ quan chức năng có liên quan Điều 12. Sự tham gia giám sát, kiểm tra của cộng đồng địa phương Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Điều 13. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành và cơ quan liên quan Điều 15. Trách nhiệm của chính quyền địa phương Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Tổ chức thực hiện Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.