Luật · Quốc hội
Luật 20/2008/QH12
Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 13/11/2008
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (110)
- 11/2015/TT-BNNPTNT — Quy định đánh giá rủi ro đối với thủy sản sống nhập khẩu dùng làm thực phẩm (10/03/2015)
- 78/2014/QĐ-TTg — Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (26/12/2014)
- 160/2014/TTLT-BTC-BTNMT — Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước thực hỉện các nhiệm vụ, dự án theo Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (29/10/2014)
- 02/2014/QĐ-TTg — Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (13/01/2014)
- 27/2013/TTLT-BTNMT-BNNPTNT — Quy định tiêu chí xác định loài ngoại lai xâm hại và ban hành danh mục loài ngoại lai xâm hại (26/09/2013)
- 14/2013/TT-BTNMT — Quy định về quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế-kỹ thuật thiết kế, xây dựng mô hình bảo tồn đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng tại hệ sinh thái đất ngập nước ven biển (21/06/2013)
- 13/2013/TT-BTNMT — Quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật trong phát hiện sinh vật biến đổi gen bằng phương pháp phân tích định tính, định lượng axít deoxyribonucleic (21/06/2013)
- 108/2011/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen (30/11/2011)
- 22/2011/TT-BTNMT — Quy định tiêu chí xác định loài ngoại lai xâm hại và danh mục loài ngoại lai xâm hại (01/07/2011)
- 18/2010/TT-BKHCN — Quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ về quỹ gen (24/12/2010)
- 117/2010/NĐ-CP — Về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng (24/12/2010)
- 99/2010/NĐ-CP — Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (24/09/2010)
- 69/2010/NĐ-CP — Về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen (21/06/2010)
- 65/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học (11/06/2010)
- 53/2009/TT-BNNPTNT — Quy định quản lý các loài thuỷ sinh vật ngoại lai tại Việt Nam (21/08/2009)
- 07/2026/NQ-HĐND — Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 43/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (26/01/2026)
- '45/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 83/2025/TT-BNNMT — Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường (31/12/2025)
- 85/2025/TT-BNNMT — Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (31/12/2025)
- 30/2025/NQ-HĐND — Phân định nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 32/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (12/12/2025)
- '20/2025/NQ-HĐND — Quy định nhiệm vụ chi về đa dạng sinh học của ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (09/12/2025)
- 69/2025/TT-BNNMT — Quy định về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (28/11/2025)
- 161/2025/NQ-HĐND — Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (29/10/2025)
- 60/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (09/10/2025)
- 05/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (03/10/2025)
- 51/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng đặc dụng Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (03/10/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng phòng hộ Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (03/10/2025)
- '30/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Cù Lao Chàm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (11/09/2025)
- … và 80 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (78 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đa dạng sinh học
Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm về đa dạng sinh học
Chương II — QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
Mục 1 — QUY HOẠCH TỔNG THỂ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA CẢ NƯỚC
Điều 8. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước
Điều 9. Nội dung quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước
Điều 10. Lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước, quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 11. Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước
Mục 2 — QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Điều 12. Căn cứ lập quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 13. Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 14. Lập, thẩm định, thông qua, điều chỉnh quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 15. Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Chương III — BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
Mục 1 — KHU BẢO TỒN
Điều 16. Khu bảo tồn, phân cấp khu bảo tồn
Điều 17. Vườn quốc gia
Điều 18. Khu dự trữ thiên nhiên
Điều 19. Khu bảo tồn loài - sinh cảnh
Điều 20. Khu bảo vệ cảnh quan
Điều 21. Nội dung của dự án thành lập khu bảo tồn
Điều 22. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia
Điều 23. Quyết định thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia
Điều 24. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn và quyết định thành lập khu bảo tồn cấp tỉnh
Điều 25. Sử dụng đất trong khu bảo tồn
Điều 26. Phân khu chức năng và ranh giới khu bảo tồn
Điều 27. Trách nhiệm quản lý khu bảo tồn
Điều 28. Tổ chức quản lý khu bảo tồn
Điều 29. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý, tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn
Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sinh sống hợp pháp trong khu bảo tồn
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động hợp pháp trong khu bảo tồn
Điều 32. Quản lý vùng đệm của khu bảo tồn
Điều 33. Báo cáo về hiện trạng đa dạng sinh học của khu bảo tồn
Mục 2 — PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
Điều 34. Điều tra, đánh giá và xác lập chế độ phát triển bền vững các hệ sinh thái tự nhiên
Điều 35. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng đất ngập nước tự nhiên
Điều 36. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng núi đá vôi và vùng đất chưa sử dụng không thuộc hệ sinh thái rừng
Chương IV — BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT
Mục 1 — BẢO VỆ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Điều 37. Loài được đưa vào Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 38. Đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 39. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 40. Quyết định loài được đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 41. Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Mục 2 — PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT
Điều 42. Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Điều 44. Loài hoang dã bị cấm khai thác và loài hoang dã được khai thác có điều kiện trong tự nhiên
Điều 45. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 46. Trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tặng cho, lưu giữ, vận chuyển các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và mẫu vật di truyền, sản phẩm của chúng
Điều 47. Cứu hộ loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 48. Bảo vệ giống cây trồng, vật nuôi đặc hữu hoặc có giá trị đang bị đe dọa tuyệt chủng
Điều 49. Bảo vệ loài vi sinh vật và nấm đặc hữu hoặc có giá trị đang bị đe doạ tuyệt chủng
Mục 3 — KIỂM SOÁT LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI
Điều 50. Điều tra và lập Danh mục loài ngoại lai xâm hại
Điều 51. Kiểm soát việc nhập khẩu loài ngoại lai xâm hại, sự xâm nhập từ bên ngoài của loài ngoại lai
Điều 52. Kiểm soát việc nuôi trồng loài ngoại lai có nguy cơ xâm hại
Điều 53. Kiểm soát sự lây lan, phát triển của loài ngoại lai xâm hại
Điều 54. Công khai thông tin về loài ngoại lai xâm hại
Chương V — BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN
Mục 1 — QUẢN LÝ, TIẾP CẬN NGUỒN GEN VÀ CHIA SẺ LỢI ÍCH TỪ NGUỒN GEN
Điều 55. Quản lý nguồn gen
Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý nguồn gen
Điều 57. Trình tự, thủ tục tiếp cận nguồn gen
Điều 58. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Điều 59. Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen
Điều 61. Chia sẻ lợi ích từ việc tiếp cận nguồn gen
Mục 2 — LƯU GIỮ, BẢO QUẢN MẪU VẬT DI TRUYỀN; ĐÁNH GIÁ NGUỒN GEN; QUẢN LÝ THÔNG TIN VỀ NGUỒN GEN; BẢN QUYỀN TRI THỨC TRUYỀN THỐNG VỀ NGUỒN GEN
Điều 62. Lưu giữ và bảo quản mẫu vật di truyền
Điều 63. Điều tra, thu thập, đánh giá, cung cấp, quản lý thông tin về nguồn gen
Điều 64. Bản quyền tri thức truyền thống về nguồn gen
Mục 3 — QUẢN LÝ RỦI RO DO SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, MẪU VẬT DI TRUYỀN CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN GÂY RA ĐỐI VỚI ĐA DẠNG SINH HỌC
Điều 65. Trách nhiệm quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học
Điều 66. Lập, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học; cấp giấy chứng nhận an toàn của sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen đối với đa dạng sinh học
Điều 67. Công khai thông tin về mức độ rủi ro và biện pháp quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học
Điều 68. Quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen liên quan đến đa dạng sinh học
Chương VI — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC
Điều 69. Hợp tác quốc tế và việc thực hiện điều ước quốc tế về đa dạng sinh học
Điều 70. Hợp tác với các nước có chung biên giới với Việt Nam
Chương VII — CƠ CHẾ, NGUỒN LỰC BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG ĐA DẠNG SINH HỌC
Điều 71. Điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, quản lý thông tin, số liệu về đa dạng sinh học
Điều 72. Báo cáo về đa dạng sinh học
Điều 73. Tài chính cho việc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học
Điều 74. Dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học
Điều 75. Bồi thường thiệt hại về đa dạng sinh học
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Quy định chuyển tiếp
Điều 77. Hiệu lực thi hành
Điều 78. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.