Quyết định · UBND

Quyết định 45/2009/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
14/10/2009
Ngày có hiệu lực
24/10/2009
Hết hiệu lực
04/01/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (36 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Thẩm quyền cấp phép hoạt động khoáng sản
  Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
  Điều 5. Tài chính trong hoạt động khoáng sản
  Điều 6. Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  Điều 7. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
  Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khoáng sản
  Điều 9. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản
  Điều 10. Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản
Chương II — KHẢO SÁT THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
  Điều 11. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản
  Điều 12. Giấy phép khảo sát khoáng sản
  Điều 13. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
  Điều 14. Giấy phép thăm dò khoáng sản
Chương III — KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ THAN BÙN
  Điều 15. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
  Điều 16. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản
  Điều 17. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản
  Điều 18. Các trường hợp khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường sau đây không phải xin giấy phép
Chương IV — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
  Điều 19. Diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản
  Điều 20. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  Điều 21. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THẨM ĐỊNH VÀ XÉT DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
  Điều 22. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
  Điều 23. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
  Điều 24. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
  Điều 25. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác tận thu khoáng sản.
  Điều 26. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
  Điều 27. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
  Điều 28. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
  Điều 29. Đóng cửa mỏ
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 30. Đăng ký nhà nước trong hoạt động khoáng sản
  Điều 31. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản
  Điều 32. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản
  Điều 33. Thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản
  Điều 34. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.