Quyết định · UBND
Quyết định 45/2009/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/10/2009
- Ngày có hiệu lực
- 24/10/2009
- Hết hiệu lực
- 04/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 37/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước (25/12/2014)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 07/2009/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật khoáng sản (22/01/2009)
- 01/2006/TT-BTNMT — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản (23/01/2006)
- 160/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản (27/12/2005)
- 46/2005/QH11 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản (14/06/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
Bố cục (36 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thẩm quyền cấp phép hoạt động khoáng sản Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Điều 5. Tài chính trong hoạt động khoáng sản Điều 6. Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Điều 7. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khoáng sản Điều 9. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản Điều 10. Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản Chương II — KHẢO SÁT THĂM DÒ KHOÁNG SẢN Điều 11. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản Điều 12. Giấy phép khảo sát khoáng sản Điều 13. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Điều 14. Giấy phép thăm dò khoáng sản Chương III — KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ THAN BÙN Điều 15. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường Điều 16. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản Điều 17. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản Điều 18. Các trường hợp khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường sau đây không phải xin giấy phép Chương IV — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN Điều 19. Diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản Điều 20. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Điều 21. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THẨM ĐỊNH VÀ XÉT DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN Điều 22. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản Điều 23. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản Điều 24. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản Điều 25. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác tận thu khoáng sản. Điều 26. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản Điều 27. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản Điều 28. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Điều 29. Đóng cửa mỏ Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 30. Đăng ký nhà nước trong hoạt động khoáng sản Điều 31. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản Điều 32. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản Điều 33. Thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản Điều 34. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.