Thông tư · Bộ Y tế

Thông tư 46/2014/TT-BYT

Hướng dẫn quy trình kiểm dịch y tế

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
05/12/2014
Ngày có hiệu lực
20/01/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (37 điều)

Chương I — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CỬA KHẨU ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT
  Mục 1 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH VÀ QUÁ CẢNH
    Điều 1. Tiếp nhận và xử lý thông tin
    Điều 2. Giám sát phương tiện không có yếu tố nguy cơ
    Điều 3. Kiểm tra y tế đối với phương tiện có yếu tố nguy cơ
    Điều 4. Xử lý y tế
  Mục 2 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH VÀ QUÁ CẢNH
    Điều 5. Tiếp nhận và xử lý thông tin
    Điều 6. Giám sát đối với người không có yếu tố nguy cơ
    Điều 7. Kiểm tra y tế đối với người có yếu tố nguy cơ
    Điều 8. Xử lý y tế
  Mục 3 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU VÀ QUÁ CẢNH
    Điều 9. Tiếp nhận và xử lý thông tin
    Điều 10. Giám sát và kiểm tra giấy tờ liên quan đến y tế đối với hàng hóa không có yếu tố nguy cơ
    Điều 11. Kiểm tra đối với hàng hóa có yếu tố nguy cơ
    Điều 12. Xử lý y tế đối với hàng hóa
  Mục 4 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH VÀ QUÁ CẢNH
    Điều 13. Kiểm tra y tế
    Điều 14. Xử lý y tế
  Mục 5 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH VÀ QUÁ CẢNH
    Điều 15. Kiểm tra y tế
    Điều 16. Xử lý y tế
Chương II — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ CỬA KHẨU ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
  Mục 1 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI TÀU BAY
    Điều 17. Tiếp nhận và xử lý thông tin đối với tàu bay nhập cảnh
    Điều 18. Giám sát và kiểm tra giấy tờ liên quan đến y tế đối với tàu bay không có yếu tố nguy cơ
    Điều 19. Kiểm tra y tế đối với tàu bay có yếu tố nguy cơ
    Điều 20. Xử lý y tế đối với tàu bay
    Điều 21. Kiểm dịch y tế đối với tàu bay xuất cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
  Mục 2 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH ĐỐI VỚI NGƯỜI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH
    Điều 22. Tiếp nhận và xử lý thông tin đối với người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh bằng đường hàng không
    Điều 23. Giám sát, kiểm tra y tế, xử lý y tế đối với người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh bằng đường hàng không
  Mục 3 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT, MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ
    Điều 24. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh tại cửa khẩu hàng không
    Điều 25. Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, mô, bộ phận cơ thể người tại của khẩu hàng không
Chương III — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ CỬA KHẨU ĐƯỜNG THỦY
  Mục 1 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN NHẬP CẢNH
    Điều 26. Tiếp nhận và xử lý thông tin đối với tàu thuyền nhập cảnh
    Điều 27. Giám sát và kiểm tra giấy tờ liên quan đến y tế đối với tàu thuyền không có yếu tố nguy cơ
    Điều 28. Kiểm tra y tế đối với tàu thuyền có yếu tố nguy cơ
    Điều 29. Xử lý y tế đối với tàu thuyền
    Điều 30. Kiểm dịch y tế đối với tàu thuyền xuất cảnh, quá cảnh và chuyển cảng
  Mục 2 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH ĐỐI VỚI NGƯỜI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH, CHUYỂN CẢNG
    Điều 31. Tiếp nhận và xử lý thông tin người nhập cảnh
    Điều 32. Kiểm tra y tế đối với người không có nguy cơ, người có nguy cơ
  Mục 3 — QUY TRÌNH KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT, MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI CỬA KHẨU ĐƯỜNG THỦY
    Điều 33. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh tại cửa khẩu đường thủy
    Điều 34. Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, mô, bộ phận cơ thể người tại của khẩu đường thủy
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 35. Điều khoản tham chiếu
  Điều 36. Trách nhiệm thi hành
  Điều 37. Hiệu lực thi hành.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.