Nghị định · Chính phủ
Nghị định 46/2017/NĐ-CP
Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/04/2017
- Ngày có hiệu lực
- 21/04/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 135/2018/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (04/10/2018)
- 135/2018/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (04/10/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (45)
- 07/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 (01/03/2025)
- 05/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh (20/11/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè (07/11/2024)
- 09/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp (01/11/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 12 (28/10/2024)
- 35/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An (14/08/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 (08/08/2024)
- 05/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 (06/08/2024)
- 05/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức ủa Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 3 (19/07/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Phú Nhuận (03/07/2024)
- 06/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 5 (10/06/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 (10/06/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận 6 (20/05/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú (17/05/2024)
- 02/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Giáo dục và Đào tạo và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (15/05/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, chế độ làm việc và quan hệ công tác của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Bình Thạnh (23/04/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân (11/04/2024)
- 03/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 (02/04/2024)
- 22/2024/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội (07/03/2024)
- 02/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 (01/03/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi (28/02/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân Quận 7 (19/02/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ (31/01/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hóc Môn (03/01/2024)
- 57/2023/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức (quy chế mẫu) của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận - huyện (21/12/2023)
- 36/2023/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo (08/12/2023)
- 34/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (16/08/2023)
- 21/2023/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (11/08/2023)
- 23 /2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang (07/08/2023)
- 51/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (12/10/2022)
- … và 15 văn bản khác
Bố cục (113 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
Mục 1 — TRƯỜNG MẪU GIÁO, TRƯỜNG MẦM NON, NHÀ TRẺ
Điều 3. Điều kiện thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non,
Điều 4. Thủ tục thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non,
Điều 5. Điều kiện để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
Điều 6. Thủ tục để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
Điều 7. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non,
Điều 8. Đình chỉ hoạt động giáo dục trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
Điều 9. Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
Mục 2 — NHÓM TRẺ, LỚP MẪU GIÁO ĐỘC LẬP
Điều 10. Điều kiện thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Điều 11. Thủ tục thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Điều 12. Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Điều 13. Đình chỉ hoạt động giáo dục của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Điều 14. Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Chương III — CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Mục 1 — TRƯỜNG TIỂU HỌC
Điều 15. Điều kiện thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
Điều 16. Thủ tục thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
Điều 17. Điều kiện để trường tiểu học hoạt động giáo dục
Điều 18. Thủ tục để trường tiểu học hoạt động giáo dục
Điều 19. Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
Điều 20. Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học
Điều 21. Giải thể trường tiểu học
Mục 2 — CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THỰC HIỆN
Điều 22. Điều kiện để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
Điều 23. Thủ tục để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
Điều 24. Đình chỉ, thu hồi quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
Mục 3 — TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Điều 25. Điều kiện thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (sau đây gọi chung là trường trung học) công lập; cho phép thành lập trường trung học
Điều 26. Thủ tục thành lập trường trung học công lập; cho phép thành lập trường trung học tư thục
Điều 27. Điều kiện để trường trung học hoạt động giáo dục
Điều 28. Thủ tục để trường trung học hoạt động giáo dục
Điều 29. Sáp nhập, chia, tách trường trung học
Điều 30. Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường trung học
Điều 31. Giải thể trường trung học
Mục 4 — TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
Điều 32. Điều kiện thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp -
Điều 33. Thủ tục thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp
Điều 34. Sáp nhập, chia, tách trung tâm kỹ thuật tổng hợp -
Điều 35. Đình chỉ hoạt động giáo dục của trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp
Điều 36. Giải thể trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp
Chương IV — CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Mục 1 — TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Điều 37. Điều kiện thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên
Điều 38. Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên
Điều 39. Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên
Điều 40. Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
Điều 41. Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 2 — TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
Điều 42. Điều kiện thành lập trung tâm học tập cộng đồng
Điều 43. Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng
Điều 44. Đình chỉ hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng
Điều 45. Giải thể trung tâm học tập cộng đồng
Mục 3 — TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ, TIN HỌC
Điều 46. Điều kiện thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học
Điều 47. Thủ tục thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học
Điều 48. Điều kiện để trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động
Điều 49. Thủ tục để trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
Điều 50. Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học
Điều 51. Đình chỉ hoạt động giáo dục của trung tâm ngoại ngữ,
Điều 52. Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học
Chương V — TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT
Mục 1 — TRƯỜNG, LỚP NĂNG KHIẾU THỂ DỤC THỂ THAO
Điều 53. Điều kiện thành lập trường, lớp năng khiếu thể dục
Điều 54. Thủ tục thành lập trường, lớp năng khiếu thể dục thể thao
Mục 2 — TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN
Điều 55. Điều kiện thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập, cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục
Điều 56. Thủ tục thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục
Điều 57. Điều kiện để trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
Điều 58. Thủ tục để trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
Điều 59. Sáp nhập, chia, tách, giải thể; đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông chuyên
Mục 3 — TRUNG TÂM HỖ TRỢ VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC HÒA NHẬP
Điều 60. Điều kiện thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập, cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
Điều 61. Thủ tục thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
Điều 62. Điều kiện để trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
Điều 63. Thủ tục để trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
Điều 64. Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
Điều 65. Đình chỉ hoạt động trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
Điều 66. Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
Mục 4 — TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
Điều 67. Điều kiện thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
Điều 68. Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
Điều 69. Điều kiện để trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
Điều 70. Thủ tục để trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động
Điều 71. Sáp nhập, chia, tách, giải thể; đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường phổ thông dân tộc nội trú
Mục 5 — TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ
Điều 72. Điều kiện thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
Điều 73. Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
Điều 74. Điều kiện để trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
Điều 75. Thủ tục để trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
Điều 76. Đình chỉ hoạt động và chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú
Điều 77. Sáp nhập, chia, tách, giải thể; đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường phổ thông dân tộc bán trú
Chương VI — TRƯỜNG TRUNG CẤP SƯ PHẠM, TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM;
Mục 1 — TRƯỜNG TRUNG CẤP SƯ PHẠM, TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
Điều 78. Điều kiện thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm công lập; cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm tư thục
Điều 79. Thủ tục thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm tư thục
Điều 80. Điều kiện được cấp giấy đăng ký hoạt động nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Điều 81. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Điều 82. Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm
Điều 83. Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Điều 84. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Điều 85. Giải thể trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm
Điều 86. Điều kiện, thủ tục thành lập; giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm
Mục 2 — TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Điều 87. Điều kiện thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục
Điều 88. Thủ tục thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục
Điều 89. Điều kiện để trường đại học hoạt động đào tạo
Điều 90. Thủ tục để trường đại học hoạt động đào tạo
Điều 91. Điều kiện thành lập phân hiệu trường đại học công lập, cho phép thành lập phân hiệu trường đại học tư thục
Điều 92. Thủ tục thành lập phân hiệu của trường đại học công lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường đại học tư thục
Điều 93. Điều kiện, thủ tục để phân hiệu của trường đại học hoạt động đào tạo
Điều 94. Sáp nhập, chia, tách trường đại học
Điều 95. Đình chỉ hoạt động đào tạo của trường đại học, phân hiệu của trường đại học
Điều 96. Giải thể trường đại học, phân hiệu của trường đại học
Chương VII — KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Mục 1 — TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH
Điều 97. Điều kiện thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập, cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục
Điều 98. Thủ tục thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục
Điều 99. Điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 100. Thủ tục cho phép hoạt động kiểm định chất lượng
Điều 101. Đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 102. Giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
Mục 2 — CÔNG NHẬN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
Điều 103. Điều kiện để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động ở Việt Nam
Điều 104. Thủ tục để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động ở Việt Nam
Điều 105. Thu hồi quyết định công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động ở Việt Nam
Chương VIII — KINH DOANH DỊCH VỤ TƯ VẤN DU HỌC
Điều 106. Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 107. Điều kiện kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 108. Thủ tục để tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 109. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 110. Thu hồi giấy chứng nhận kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 111. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 112. Hiệu lực thi hành
Điều 113. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.