Nghị định · Chính phủ
Nghị định 125/2024/NĐ-CP
Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 05/10/2024
- Ngày có hiệu lực
- 20/11/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (36)
- 35/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/12/2025)
- 3484/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (11/11/2025)
- 022/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (10/11/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai (02/10/2025)
- 54/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội (19/09/2025)
- '32/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (19/09/2025)
- 63/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên (15/09/2025)
- 25/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh (27/08/2025)
- 146/2025/QĐ-UBND — Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hải Phòng (25/08/2025)
- 121/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Trung cấp Văn hóa,Nghệ thuật và Du lịch Hải Phòng trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng (07/08/2025)
- 09/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (01/07/2025)
- 46/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Hải Phòng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng (27/06/2025)
- 38/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh nghệ an (20/06/2025)
- 32/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (10/06/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Tin học và Ngoại ngữ tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình (04/06/2025)
- 18/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (02/06/2025)
- 46/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (02/06/2025)
- 39/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Nam (28/05/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Huế (08/05/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên (06/05/2025)
- 08/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Giáo dục và Đào tạo và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (28/04/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (25/04/2025)
- 60/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quyết định về dậy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (22/04/2025)
- 26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (26/03/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An (25/03/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hải Dương (14/03/2025)
- 16/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa (12/03/2025)
- 04/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè (11/03/2025)
- 11/2025/QĐ-UBND — Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam (01/03/2025)
- 11/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội (28/02/2025)
- … và 6 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 135/2018/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (04/10/2018)
- 46/2017/NĐ-CP — Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (21/04/2017)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 43/2019/QH14 — Luật Giáo dục (14/06/2019)
- 34/2018/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học (19/11/2018)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 08/2012/QH13 — Giáo dục đại học (18/06/2012)
Bố cục (122 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
Mục 1 — NHÀ TRẺ, TRƯỜNG MẪU GIÁO, TRƯỜNG MẦM NON
Điều 3. Điều kiện thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non công lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là trường mầm non)
Điều 4. Thủ tục thành lập trường mầm non công lập hoặc cho phép thành lập trường mầm non dân lập, tư thục
Điều 5. Điều kiện cho phép trường mầm non hoạt động giáo dục
Điều 6. Thủ tục cho phép trường mầm non hoạt động giáo dục
Điều 7. Đình chỉ hoạt động giáo dục trường mầm non
Điều 8. Sáp nhập, chia, tách trường mầm non
Điều 9. Giải thể trường mầm non
Mục 2 — NHÓM TRẺ ĐỘC LẬP, LỚP MẪU GIÁO ĐỘC LẬP,
Điều 10. Điều kiện thành lập nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập công lập hoặc cho phép thành lập nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non độc lập)
Điều 11. Thủ tục thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục
Điều 12. Đình chỉ hoạt động cơ sở giáo dục mầm non độc lập
Điều 13. Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
Điều 14. Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập
Chương III — CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Mục 1 — TRƯỜNG TIỂU HỌC
Điều 15. Điều kiện thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
Điều 16. Thủ tục thành lập trường tiểu học công lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
Điều 17. Điều kiện cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
Điều 18. Thủ tục cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
Điều 19. Đình chỉ hoạt động giáo dục trường tiểu học
Điều 20. Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
Điều 21. Giải thể trường tiểu học
Mục 2 — CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THỰC HIỆN
Điều 22. Điều kiện để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
Điều 23. Thủ tục để cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
Điều 24. Đình chỉ, thu hồi quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
Mục 3 — TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Điều 25. Điều kiện thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học tư thục (sau đây gọi chung là trường trung học)
Điều 26. Thủ tục thành lập trường trung học công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học tư thục
Điều 27. Điều kiện cho phép trường trung học hoạt động giáo dục
Điều 28. Thủ tục cho phép trường trung học hoạt động giáo dục
Điều 29. Đình chỉ hoạt động giáo dục trường trung học
Điều 30. Sáp nhập, chia, tách trường trung học
Điều 31. Giải thể trường trung học
Chương IV — CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Mục 1 — TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN,
Điều 32. Điều kiện thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
Điều 33. Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
Điều 34. Đình chỉ hoạt động trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
Điều 35. Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
Điều 36. Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
Mục 2 — TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
Điều 37. Điều kiện thành lập trung tâm học tập cộng đồng công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục
Điều 38. Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục
Điều 39. Đình chỉ hoạt động trung tâm học tập cộng đồng
Điều 40. Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
Điều 41. Giải thể trung tâm học tập cộng đồng
Mục 3 — TRUNG TÂM KHÁC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Điều 42. Trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
Điều 43. Điều kiện thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục
Điều 44. Thủ tục thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục
Điều 45. Đình chỉ hoạt động trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
Điều 46. Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
Điều 47. Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
Mục 4 — TRUNG TÂM HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC HÒA NHẬP
Điều 48. Điều kiện thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
Điều 49. Thủ tục thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
Điều 50. Đình chỉ hoạt động trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
Điều 51. Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
Điều 52. Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
Chương V — TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT
Mục 1 — TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
Điều 53. Điều kiện thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
Điều 54. Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
Điều 55. Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
Điều 56. Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
Điều 57. Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú
Mục 2 — TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ
Điều 58. Điều kiện thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
Điều 59. Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
Điều 60. Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
Điều 61. Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
Điều 62. Đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú
Mục 3 — TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC
Điều 63. Điều kiện thành lập trường dự bị đại học
Điều 64. Thủ tục thành lập trường dự bị đại học
Điều 65. Điều kiện cho phép trường dự bị đại học hoạt động giáo dục
Điều 66. Thủ tục cho phép trường dự bị đại học hoạt động giáo dục
Điều 67. Đình chỉ hoạt động giáo dục trường dự bị đại học
Điều 68. Sáp nhập, chia, tách trường dự bị đại học
Điều 69. Giải thể trường dự bị đại học
Mục 4 — TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN
Điều 70. Điều kiện thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục
Điều 71. Thủ tục thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục
Điều 72. Điều kiện cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
Điều 73. Thủ tục cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
Điều 74. Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường trung học phổ thông chuyên
Mục 5 — TRƯỜNG NĂNG KHIẾU NGHỆ THUẬT, THỂ DỤC, THỂ THAO
Điều 75. Điều kiện thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao công lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao tư thục
Điều 76. Thủ tục thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao công lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao tư thục
Điều 77. Điều kiện cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
Điều 78. Thủ tục cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
Điều 79. Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
Mục 6 — TRƯỜNG, LỚP DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Điều 80. Điều kiện thành lập trường dành cho người khuyết tật công lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật tư thục
Điều 81. Thủ tục thành lập trường dành cho người khuyết tật công lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật tư thục
Điều 82. Điều kiện cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
Điều 83. Thủ tục cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
Điều 84. Đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường dành cho người khuyết tật
Điều 85. Lớp dành cho người khuyết tật
Chương VI — TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM; CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Mục 1 — TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
Điều 86. Điều kiện thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục
Điều 87. Thủ tục thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục
Điều 88. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
Điều 89. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
Điều 90. Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
Điều 91. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
Điều 92. Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm; sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
Điều 93. Giải thể trường cao đẳng sư phạm
Mục 2 — TRƯỜNG ĐẠI HỌC; PHÂN HIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Điều 94. Điều kiện thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục
Điều 95. Thủ tục thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục
Điều 96. Điều kiện cho phép trường đại học hoạt động đào tạo
Điều 97. Thủ tục cho phép trường đại học hoạt động đào tạo
Điều 98. Điều kiện thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học công lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tư thục
Điều 99. Thủ tục thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học công lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tư thục
Điều 100. Điều kiện, thủ tục cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo
Điều 101. Đình chỉ hoạt động đào tạo của cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
Điều 102. Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học
Điều 103. Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
Mục 3 — CÔNG NHẬN ĐẠI HỌC VÙNG, ĐẠI HỌC QUỐC GIA
Điều 104. Điều kiện công nhận đại học vùng, đại học quốc gia
Điều 105. Thẩm quyền và thủ tục công nhận đại học vùng, đại học quốc gia
Chương VII — KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Mục 1 — TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA VIỆT NAM
Điều 106. Điều kiện thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục
Điều 107. Thủ tục thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục công lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục tư thục
Điều 108. Điều kiện cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 109. Thủ tục cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 110. Đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 111. Giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
Mục 2 — CÔNG NHẬN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
Điều 112. Điều kiện để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam
Điều 113. Thủ tục để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việt Nam
Điều 114. Thu hồi quyết định công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
Chương VIII — KINH DOANH DỊCH VỤ TƯ VẤN DU HỌC
Điều 115. Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 116. Điều kiện kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 117. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 118. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Điều 119. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 120. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 121. Hiệu lực thi hành
Điều 122. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.