Quyết định · UBND
Quyết định 49/2024/QĐ-UBND
Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/10/2024
- Ngày có hiệu lực
- 06/11/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 101/2024/NĐ-CP — Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (29/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất
Chương II — QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT VÀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI ĐẤT
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA ĐẤT
Điều 5. Điều kiện chung
Điều 6. Điều kiện tách thửa đất ở
Điều 7. Điều kiện tách thửa đất nông nghiệp
Điều 8. Điều kiện tách thửa đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN HỢP THỬA ĐẤT
Điều 9. Điều kiện hợp thửa đất
Điều 10. Các trường hợp khác được hợp thửa đất
Mục 3 — DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA
Điều 11. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
Điều 12. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp
Điều 13. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Điều 14. Xử lý các trường hợp khác
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Trách nhiệm thực hiện
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 17. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.