Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 147/2014/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua nguyên tắc định giá, mức giá tối đa, tối thiểu các loại đất và bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 26/12/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (19)
- 27/2019/QĐ-UBND — Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn xã Hoa Sơn, huyện Anh Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 123/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (15/07/2019)
- 44/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 108/2014/QĐ.UBND của UBND tỉnh Quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (16/10/2018)
- 43/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 của UBND tỉnh về sửa đổi bổ sung Điều 2, Điều 3 tại các quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (05/10/2018)
- 19/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 tại các Quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (18/04/2018)
- 19/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Diễn Châu ban hành kèm theo Quyết định số 121/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 20/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Con Cuông ban hành kèm theo Quyết định số 122/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 21/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Anh Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 123/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 13/2017/QĐ-UBND — về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ 01/01.2015 từ ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quế Phong ban hành kèm theo Quyết định 114/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 10/2017QĐ-UBND — về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Tân Kỳ ban hành kèm theo Quyết định số 110/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 12/2017/QĐ-UBND — về việc sửa đổi, bổ sung bẳng giá các loại đất giai đoạn từ 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳ Hợp ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 11/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đấy giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu ban hành kèm theo Quyết định số 110/2014QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 08/2017/QĐ-UBND — về việc sửa đổi, bổ sung bằng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 108/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 09/2017/QĐ-UBND — về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá cac sloaij đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Thanh Chương ban hành kèm Quyết định số 109/2014/Qđ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 22/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Hoàng Mai ban hành kèm theo Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 16/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nam Đàn ban hành kèm theo Quyết định số 117/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 14/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn ban hành kèm theo Quyết định số 115/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 15/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghi Lộc ban hành kèm theo Quyết định số 116/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 22/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Hoàng Mai ban hành kèm theo Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
- 22/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Hoàng Mai ban hành kèm theo Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An (19/01/2017)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 104/2014/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (14/11/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (3 điều)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất tại Điều 3 Nghị quyết số 147/2014/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua nguyên tắc định giá, mức giá tối đa, tối thiểu các loại đất và bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm Bảng giá của thành phố Vinh và các huyện, thị xã: Thái Hòa, Hoàng Mai, Cửa Lò, Diễn Châu, Tân Kỳ, Đô Lương, Hưng Nguyên, Anh Sơn, Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu, Nam Đàn, Nghi Lộc, Quế Phong, Quỳ Hợp, Thanh Chương, Con Cuông (có phụ lục kèm theo). Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.