Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 52/2015/QĐ-TTg
Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 14/2018/NĐ-CP — quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới (23/01/2018)
- 134/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (01/09/2016)
Được hướng dẫn bởi (8)
- 34/2016/TT-BCT — Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (28/12/2016)
- 54/2015/TT-BCT — Quy định danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (30/12/2015)
- 52/2015/TT-BCT — Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (30/12/2015)
- 14/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (17/04/2017)
- 34/2016/TT-BCT — Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (28/12/2016)
- 04/2016/CT-UBND — Về việc tăng cường công tác thu ngân sách nhà nước năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An (27/01/2016)
- 52/2015/TT-BCT — Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (30/12/2015)
- 54/2015/TT-BCT — Quy định danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (30/12/2015)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 139/2009/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (23/12/2009)
- 254/2006/QĐ-TTg — Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới (07/11/2006)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 06/2003/QH11 — Biên giới quốc gia (17/06/2003)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 06/2003/QH11 — Biên giới quốc gia (17/06/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (32 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Thanh toán trong hoạt động thương mại biên giới Chương II — HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUA BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN Điều 5. Thương nhân mua bán hàng hóa qua biên giới Điều 6. Hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân Điều 7. Các loại cửa khẩu biên giới đất liền thực hiện mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân Điều 8. Kiểm dịch, kiểm tra về an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân Điều 9. Hình thức thỏa thuận trong mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân Điều 10. Chính sách thuế, phí và lệ phí Chương III — HOẠT ĐỘNG MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI Điều 11. Chủ thể mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới Điều 12. Cửa khẩu, lối mở biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới Điều 13. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Điều 14. Thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Điều 15. Quản lý mua gom, vận chuyển hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Điều 16. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng hàng hóa, an toàn thực phẩm trong hoạt động mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Chương IV — HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI TẠI CHỢ BIÊN GIỚI, CHỢ CỬA KHẨU, CHỢ TRONG KHU KINH TẾ CỬA KHẨU Điều 17. Điều kiện kinh doanh tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu Điều 18. Chủ thể hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu Điều 19. Hàng hóa được mua bán, trao đổi tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu Điều 20. Kiểm dịch đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu Điều 21. Quy định về thuế và hải quan đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu Chương V — DỊCH VỤ HỖ TRỢ THƯƠNG MẠI TẠI KHU VỰC CỬA KHẨU, LỐI MỞ BIÊN GIỚI Điều 22. Các dịch vụ hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới Điều 23. Quản lý hoạt động dịch vụ hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới Chương VI — XUẤT NHẬP CẢNH NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI Điều 24. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của Việt Nam Điều 25. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của nước có chung biên giới Chương VII — BAN CHỈ ĐẠO THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI Điều 26. Ban Chỉ đạo thương mại biên giới Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo thương mại biên giới Trung ương Điều 28. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo thương mại biên giới Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 29. Trách nhiệm của Bộ Công Thương Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 32. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.