Quyết định · UB
Quyết định 53/2005/QĐ-UB
V/v ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định c¬ư khi nhà n¬ước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/08/2005
- Ngày có hiệu lực
- 21/08/2005
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 01/2005/TT-BTNMT — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (13/04/2005)
- 117/2004/TT-BTC — Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection ( Content Attached ) (07/12/2004)
- 116/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (07/12/2004)
- 197/2004/NĐ-CP — Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (03/12/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (53 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Điều 2. Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban ngành thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Về phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 4. Tái định cư Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ Chương II — BỒI THƯỜNG ĐẤT Điều 6. Nguyên tắc bồi thường Điều 7. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường Điều 8. Điều kiện đai được bồi thường đất Điều 9. Giá đất đai tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Điều 11. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình cá nhân Điều 12. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức Điều 13. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở Điều 14. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở Điều 15. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất Điều 16. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn Điều 17. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN Điều 18. Nguyên tắc bồi thường tài sản Điều 19. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất Điều 20. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình Điều 21. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước Điều 22. Bồi thường di chuyển mồ mả Điều 23. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu Điều 24. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi Điều 25. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước Điều 26. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ Điều 27. Hỗ trợ di chuyển Điều 28. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất Điều 29. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Điều 30. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu nhà nước Điều 31. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn Điều 32. Hỗ trợ khác Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ Điều 33. Lập và thực hiện dự án tái định cư Điều 34. Bố trí tái định cư Điều 35. Điều kiện bắt buộc đối với khu tái định cư Điều 36. Các biện pháp hỗ trợ sản xuất và đời sống tại khu tái định cư Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở Điều 38. Tái định cư đối với dự án đặc biệt Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 39. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 40. Trách nhiệm của Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 41. Trình tự tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 42. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án Điều 43. Thỏa thuận bồi thường, hỗ trợ Điều 44. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân các cấp Điều 45. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thành phố Điều 46. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 47. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng Điều 48. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 49. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại Điều 50. Trách nhiệm thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.