Quyết định · UBND

Quyết định 54/2010/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2011 tại tỉnh Bình Thuận

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
24/12/2010
Ngày có hiệu lực
03/01/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (24 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Thuận; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Phạm vi áp dụng
  Điều 3. Phân loại đất
  Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
Chương II — GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT
  Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
  Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp
  Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
Phụ lục  — số 1
Phụ lục  — số 2
Phụ lục  — số 3
Phụ lục  — số 4
Phụ lục  — số 5
Phụ lục  — số 6
Phụ lục  — số 7
Phụ lục  — số 8
Phụ lục  — số 9
Phụ lục  — số 10
Phụ lục  — số 11
Phụ lục  — số 12
  Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
  Điều 2. Hiệu lực áp dụng
  Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Thuận; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
    Điều 2. Phạm vi áp dụng
    Điều 3. Phân loại đất
    Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
  Chương II — GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT
    Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
    Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp
    Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng
  Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
    Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
Phụ lục  — số 1
Phụ lục  — số 2
Phụ lục  — số 3
Phụ lục  — số 4
Phụ lục  — số 5
Phụ lục  — số 6
Phụ lục  — số 7
Phụ lục  — số 8
Phụ lục  — số 9
Phụ lục  — số 10
Phụ lục  — số 11
Phụ lục  — số 12

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.