Quyết định · UBND
Quyết định 54/2010/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2011 tại tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/12/2010
- Ngày có hiệu lực
- 03/01/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 95/2010/NQ-HĐND — về việc thông qua quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh bình thuận năm 2011 (03/12/2010)
- 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC — Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/01/2010)
- 69/2009/NĐ-CP — Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (13/08/2009)
- 123/2007/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (27/07/2007)
- 188/2004/NĐ-CP — Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (16/11/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Thuận; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Phạm vi áp dụng
Điều 3. Phân loại đất
Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
Chương II — GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT
Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp
Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
Phụ lục — số 1
Phụ lục — số 2
Phụ lục — số 3
Phụ lục — số 4
Phụ lục — số 5
Phụ lục — số 6
Phụ lục — số 7
Phụ lục — số 8
Phụ lục — số 9
Phụ lục — số 10
Phụ lục — số 11
Phụ lục — số 12
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Thuận; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Phạm vi áp dụng
Điều 3. Phân loại đất
Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
Chương II — GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT
Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp
Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
Phụ lục — số 1
Phụ lục — số 2
Phụ lục — số 3
Phụ lục — số 4
Phụ lục — số 5
Phụ lục — số 6
Phụ lục — số 7
Phụ lục — số 8
Phụ lục — số 9
Phụ lục — số 10
Phụ lục — số 11
Phụ lục — số 12
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.