Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 56/2009/TT-BNNPTNT
Kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi ra thị trường
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/09/2009
- Ngày có hiệu lực
- 22/11/2009
- Hết hiệu lực
- 27/12/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 61/2012/TT-BNNPTNT — Quy định việc giám sát an toàn thực phẩm thủy sản sau thu hoạch (13/11/2012)
- 23/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010 (06/04/2011)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 31/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (05/06/2009)
- 79/2008/NĐ-CP — Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm (18/07/2008)
- 163/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm (07/09/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
- 12/2003/PL-UBTVQH11 — Vệ sinh an toàn thực phẩm (26/07/2003)
- 31/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (05/06/2009)
- 79/2008/NĐ-CP — Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm (18/07/2008)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 163/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm (07/09/2004)
- 12/2003/PL-UBTVQH11 — Vệ sinh an toàn thực phẩm (26/07/2003)
Bố cục (24 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 3. Giải thích thuật ngữ Điều 4. Cơ quan kiểm tra, giám sát Chương II — HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT Điều 6. Quá trình khai thác, bảo quản vận chuyển thủy sản về cảng cá Điều 7. Tại cơ sở nuôi trồng/thu hoạch thủy sản Điều 8. Tại cảng cá Điều 9. Tại cơ sở thu mua, bảo quản nguyên liệu thuỷ sản Điều 10. Tại cơ sở sơ chế, chế biến, đóng gói, lưu trữ, bảo quản thành phẩm Điều 11. Tại Chợ cá Chương III — CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT QUỐC GIA VỀ VSATTP THỦY SẢN SAU THU HOẠCH Điều 12. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch triển khai Chương trình giám sát Điều 13. Phạm vi, đối tượng và chế độ giám sát Điều 14. Lấy mẫu giám sát Điều 15. Kiểm nghiệm và thông báo kết quả kiểm nghiệm Điều 16. Xử lý vi phạm Chương IV — TRÁCH NHIỆM QUYỀN HẠN Điều 17. Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Điều 18. Cục Nuôi trồng thủy sản Điều 19. Cục Thú y Điều 20. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 22. Cơ quan kiểm tra thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 23. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản Điều 24. Phòng Kiểm nghiệm được chỉ định thực hiện phân tích mẫu của các Chương trình giám sát quốc gia Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 25. Hiệu lực thi hành Điều 26. Sửa đổi, bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.