Văn bản · Chủ tịch nước

Văn bản 58-L/CTN

Luật Thương mại số 58-L/CTN

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
10/05/1997
Ngày có hiệu lực
01/01/1998
Hết hiệu lực
01/01/2006
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (264 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Luật thương mại
Điều 2. Đối tượng áp dụng của Luật thương mại
Điều 3. Áp dụng Luật thương mại và các luật liên quan
Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế trong hoạt động thương mại với nước ngoài
Điều 5. Giải thích từ ngữ
Điều 6. Quyền hoạt động thương mại
Điều 7. Quyền bình đẳng trước pháp luật và hợp tác trong hoạt động thương mại
Điều 8. Cạnh tranh trong thương mại
Điều 9. Bảo vệ lợi ích chính đáng của người sản xuất, người tiêu dùng
Điều 10. Chính sách đối với doanh nghiệp Nhà nước
Điều 11. Chính sách đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác trong thương mại
Điều 12. Chính sách đối với thương nhân thuộc các thành phần kinh tế cá thể, tư bản tư nhân
Điều 13. Chính sách thương mại đối với nông thôn
Điều 14. Chính sách thương mại đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa
Điều 15. Chính sách lưu thông hàng hoá và dịch vụ thương mại
Điều 16. Chính sách ngoại thương
Điều 17. Điều kiện để trở thành thương nhân
Điều 18. Những trường hợp không được công nhận là thương nhân
Điều 19. Đăng ký kinh doanh
Điều 20. Nội dung đăng ký kinh doanh
Điều 21. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Điều 22. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh
Điều 23. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh
Điều 24. Tên thương mại, biển hiệu
Điều 25. Sổ kế toán và việc lưu giữ hoá đơn, chứng từ, giấy tờ có liên quan
Điều 26. Đăng ký thuế, kê khai thuế và nộp thuế
Điều 27. Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân
Điều 28. Mở và sử dụng tài khoản
Điều 29. Niêm yết giá
Điều 30. Lập hoá đơn, chứng từ
Điều 31. Điều hành hoạt động thương mại
Điều 32. Thuê, cho thuê, chuyển nhượng sản nghiệp thương mại
Điều 33. Hoạt động thương mại với nước ngoài
Điều 34. Tạm ngừng hoạt động thương mại
Điều 35. Chấm dứt hoạt động thương mại
Điều 36. Xoá đăng ký kinh doanh
Điều 37. Hình thức hoạt động
Điều 38. Văn phòng đại điện
Điều 39. Chi nhánh
Điều 40. Nội dung hoạt động
Điều 41. Quyền của Văn phòng đại diện
Điều 42. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
Điều 43. Quyền của Chi nhánh
Điều 44. Nghĩa vụ của Chi nhánh
Điều 45. Các loại hành vi thương mại
Điều 46. Mua bán hàng hoá
Điều 47. Chủ thể của quan hệ mua bán hàng hoá
Điều 48. Đối tượng của mua bán hàng hoá
Điều 49. Hợp đồng mua bán hàng hoá
Điều 50. Nội dung chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hoá
Điều 51. Chào hàng và chấp nhận chào hàng
Điều 52. Sửa đổi, bổ sung chào hàng
Điều 53. Thời hạn trách nhiệm của bên chào hàng và bên chấp nhận chào hàng
Điều 54. Chấp nhận chào hàng sau khi hết thời hạn chấp nhận chào hàng
Điều 55. Thời điểm ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá
Điều 56. Hiệu lực của giao dịch và đàm phán trước khi hợp đồng mua bán hàng hoá được ký kết
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hoá
Điều 58. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hoá
Điều 59. Chuyển quyền sở hữu hàng hoá có điều kiện
Điều 60. Nghĩa vụ giao hàng và chứng từ liên quan
Điều 61. Kiểm tra chất lượng hàng hoá trước khi giao hàng
Điều 62. Người mua, đại diện của người mua tham dự việc kiểm tra chất lượng hàng hoá tại nơi giao hàng
Điều 63. Quyền nhận tiền bán hàng
Điều 64. Giao hàng cho người vận chuyển
Điều 65. Giao thừa hàng, giao thiếu hàng, giao hàng lẫn chủng loại
Điều 66. Hàng có bảo hành
Điều 67. Quyền ngừng giao hàng của người bán
Điều 68. Trách nhiệm của người bán đối với hàng không phù hợp với hợp đồng
Điều 69. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hoá đã bán
Điều 70. Hoàn trả tiền bán hàng đã nhận
Điều 71. Nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán tiền mua hàng của người mua
Điều 72. Quyền chưa thanh toán tiền mua hàng
Điều 73. Thời hạn thanh toán tiền mua hàng
Điều 74. Kiểm tra hàng tại nơi hàng đến
Điều 75. Thông báo về hàng hoá không phù hợp với hợp đồng
Điều 76. Rủi ro đối với hàng hoá trên đường vận chuyển
Điều 77. Các trường hợp miễn trách nhiệm về việc không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
Điều 78. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
Điều 79. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng
Điều 80. Hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài
Điều 81. Điều kiện hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài
Điều 82. Áp dụng các quy định về mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài
Điều 83. Người đại diện cho thương nhân, người được đại diện
Điều 84. Phạm vi đại diện
Điều 85. Hợp đồng đại diện cho thương nhân
Điều 86. Nghĩa vụ của người đại diện
Điều 87. Nghĩa vụ của người được đại diện
Điều 88. Quyền hưởng thù lao
Điều 89. Thanh toán chi phí
Điều 90. Quyền cầm giữ
Điều 91. Hạn chế cạnh tranh
Điều 92. Đơn phương chấm dứt hợp đồng đại diện
Điều 93. Người môi giới thương mại
Điều 94. Hợp đồng môi giới
Điều 95. Nghĩa vụ của người môi giới
Điều 96. Việc thực hiện hợp đồng giữa các bên được môi giới
Điều 97. Quyền hưởng thù lao
Điều 98. Thanh toán chi phí liên quan đến việc môi giới
Điều 99. Uỷ thác mua bán hàng hoá
Điều 100. Bên được uỷ thác
Điều 101. Bên uỷ thác
Điều 102. Hàng hoá uỷ thác
Điều 103. Phí uỷ thác
Điều 104. Hợp đồng uỷ thác mua bán hàng hoá
Điều 105. Uỷ thác lại cho bên thứ ba
Điều 106. Nhận uỷ thác của nhiều bên
Điều 107. Nghĩa vụ của bên được uỷ thác
Điều 108. Quyền của bên được uỷ thác
Điều 109. Nghĩa vụ của bên uỷ thác
Điều 110. Quyền của bên uỷ thác.
Điều 111. Đại lý mua bán hàng hoá
Điều 112. Bên giao đại lý, bên đại lý
Điều 113. Thù lao đại lý
Điều 114. Đại lý mua hàng
Điều 115. Đại lý bán hàng
Điều 116. Các hình thức đại lý
Điều 117. Quyền sở hữu trong đại lý mua, bán hàng hoá
Điều 118. Thanh toán trong đại lý
Điều 119. Hợp đồng đại lý
Điều 120. Quyền của bên giao đại lý
Điều 121. Nghĩa vụ của bên giao đại lý
Điều 122. Quyền của bên đại lý
Điều 123. Nghĩa vụ của bên đại lý
Điều 124. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng đại lý
Điều 125. Chuyển quyền và nghĩa vụ cho bên thứ ba
Điều 126. Chấm dứt hợp đồng đại lý
Điều 127. Đại lý mua bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài
Điều 128. Gia công trong thương mại
Điều 129. Nội dung gia công
Điều 130. Bên nhận gia công và bên đặt gia công
Điều 131. Hợp đồng gia công
Điều 132. Gia công với thương nhân nước ngoài
Điều 133. Điều kiện gia công với thương nhân nước ngoài
Điều 134. Xuất khẩu, nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu và các mặt hàng được phép gia công
Điều 135. Chuyển giao công nghệ trong gia công hàng hoá với thương nhân nước ngoài
Điều 136. Trách nhiệm về quyền sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá gia công
Điều 137. Kiểm tra, giám sát việc gia công
Điều 138. Áp dụng pháp luật về thuế trong gia công với thương nhân nước ngoài
Điều 139. Kinh doanh dịch vụ đấu giá hàng hoá
Điều 140. Đấu giá hàng hoá
Điều 141. Đấu thầu hàng hoá
Điều 142. Bên mời thầu
Điều 143. Bên dự thầu
Điều 144. Bên trúng thầu
Điều 145. Hình thức đấu thầu
Điều 146. Sơ tuyển các bên dự thầu
Điều 147. Điều kiện dự thầu của thương nhân
Điều 148. Quản lý hồ sơ dự thầu
Điều 149. Bảo đảm bí mật thông tin đấu thầu
Điều 150. Sửa đổi hồ sơ đấu thầu
Điều 151. Tiền bỏ thầu
Điều 152. Hồ sơ mời thầu
Điều 153. Thông báo mời thầu
Điều 154. Chỉ dẫn cho bên dự thầu
Điều 155. Ký quỹ dự thầu
Điều 156. Ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng
Điều 157. Mở thầu
Điều 158. Biên bản mở thầu
Điều 159. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
Điều 160. Đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu
Điều 161. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
Điều 162. Đấu thầu lại
Điều 163. Dịch vụ giao nhận hàng hoá của thương nhân
Điều 164. Người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá
Điều 165. Hợp đồng giao nhận hàng hoá
Điều 166. Việc đảm nhận vận chuyển hàng hoá
Điều 167. Quyền và nghĩa vụ của người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá
Điều 168. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
Điều 169. Các trường hợp miễn trách nhiệm
Điều 170. Giới hạn trách nhiệm
Điều 171. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hoá
Điều 172. Dịch vụ giám định hàng hoá
Điều 173. Các tổ chức giám định hàng hoá
Điều 174. Nội dung giám định hàng hoá
Điều 175. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của các bên
Điều 176. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước
Điều 177. Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu giám định hàng hoá
Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định hàng hoá
Điều 179. Uỷ quyền giám định hàng hoá
Điều 180. Khuyến mại
Điều 181. Các hình thức khuyến mại
Điều 182. Hàng hoá dùng để khuyến mại
Điều 183. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức hoạt động khuyến mại
Điều 184. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
Điều 185. Các hoạt động khuyến mại bị cấm
Điều 186. Quảng cáo thương mại
Điều 187. Quyền quảng cáo thương mại
Điều 188. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại
Điều 189. Sản phẩm quảng cáo thương mại
Điều 190. Phương tiện quảng cáo thương mại
Điều 191. Bảo hộ sản phẩm quảng cáo thương mại và hoạt động quảng  cáo thương mại hợp pháp
Điều 192. Các quảng cáo thương mại bị cấm
Điều 193. Sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại
Điều 194. Quảng cáo thương mại của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 195. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại
Điều 196. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo thương mại
Điều 197. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ quảng cáo thương mại
Điều 198. Trưng bày giới thiệu hàng hoá
Điều 199. Các hình thức trưng bày giới thiệu hàng hoá
Điều 200. Điều kiện đối với hàng hoá trưng bày giới thiệu
Điều 201. Điều kiện đối với hàng hoá sản xuất tại nước ngoài
Điều 202. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá và kinh doanh dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
Điều 203. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá của thương nhân nước ngoài
Điều 204. Các trường hợp cấm  trưng bày giới thiệu hàng hoá
Điều 205. Hợp đồng dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
Điều 206. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
Điều 207. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá
Điều 208. Hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 209. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
Điều 210. Quyền tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 211. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
Điều 212. Hàng cấm bán tại hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 213. Đăng ký tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 214. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
Điều 215. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
Điều 216. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
Điều 217. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 218. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 219. Thương phiếu
Điều 220. Quyền sử dụng thương phiếu của thương nhân
Điều 221. Phát hành, chuyển nhượng, chiết khấu, tái chiết khấu và thanh toán thương phiếu
Điều 222. Các loại chế tài trong thương mại
Điều 223. Buộc thực hiện đúng hợp đồng
Điều 224. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
Điều 225. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác
Điều 226. Phạt vi phạm
Điều 227. Căn cứ phát sinh quyền đòi tiền phạt
Điều 228. Mức phạt vi phạm
Điều 229. Bồi thường thiệt hại
Điều 230. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 231. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
Điều 232. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
Điều 233. Quyền đòi tiền lãi do chậm thanh toán
Điều 234. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài buộc bồi thường thiệt hại
Điều 235. Huỷ hợp đồng
Điều 236. Thông báo huỷ hợp đồng
Điều 237. Hậu quả của việc huỷ hợp đồng
Điều 238. Tranh chấp thương mại
Điều 239. Hình thức giải quyết tranh chấp
Điều 240. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp thương mại với thương nhân nước ngoài
Điều 241. Thời hạn khiếu nại
Điều 242. Thời hiệu tố tụng
Điều 243. Việc thi hành các bản án, quyết định của Toà án, các phán quyết, quyết định của Trọng tài
Điều 244. Quản lý Nhà nước về thương mại
Điều 245. Nội dung quản lý Nhà nước về thương mại
Điều 246. Cơ quan quản lý Nhà nước về thương mại
Điều 247. Hệ thống tổ chức quản lý Nhà nước về thương mại
Điều 248. Trách nhiệm trong việc thực hiện Luật thương mại
Điều 249. Thanh tra thương mại
Điều 250. Nội dung hoạt động của Thanh tra thương mại
Điều 251. Đối tượng của Thanh tra thương mại
Điều 252. Quyền hạn của Thanh tra thương mại
Điều 253. Trách nhiệm của Thanh tra thương mại
Điều 254. Quyền của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra
Điều 255. Nghĩa vụ của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra
Điều 256. Khen thưởng
Điều 257. Các hành vi vi phạm pháp luật về thương mại
Điều 258. Hình thức xử lý vi phạm
Điều 259. Thẩm quyền xử phạt
Điều 260. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 261. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại
Điều 262. Xử lý đối với vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước trong quản lý hoạt động thương mại
Điều 263. Hiệu lực thi hành
Điều 264. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.