Quyết định · UBND
Quyết định 60/2023/QĐ-UBND
Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 10/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 229/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng (09/12/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
Bố cục (36 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2024. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 09/02/2023 của Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chủ tịch ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, Chương I — NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Điều 6. Lưu giữ tạm thời chất thải rắn sinh hoạt Điều 7. Thòi gian, tần suất, phương thức chuyển giao, thu gom chất thải rắn sinh hoạt Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 9. Chuyển giao, vận chuyển, điểm tập kết chất thải rắn cồng kềnh Điều 10. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 11. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chương III — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DựNG, CHÁT THẢI NHựA, BÙN THẢI HẦM CẦU, Tự HOẠI, BÙN THẢI HỆ THỐNG THOÁT NU óc Điều 12. Phân loại chất thải rắn xây dựng Điều 13. Thu gom, lưu trữ, vận chuyển chất thải rắn xây dựng Điều 14. Tái chế, tái sử dụng, xử lý chất thải rắn xây dựng Điều 15. Quản lý chất thải nhựa Điều 16. Quản lý bùn bể tụ- hoại, hầm cầu; bùn nạo vét hệ thống thoát nước Chương IV — TỎ CHỨC THỰC HIỆN Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình Điều 18. Quyền, trách nhiệm của đon vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn Điều 19. Quyền, trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn Điều 20. Trách nhiệm của sỏ’ Tài nguyên và Môi trường Điều 21. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 22. Trách nhiệm của sỏ’ Giao thông Vận tải Điều 23. Trách nhiệm của sỏ' Ke hoạch và Đầu tư Điều 24. Trách nhiệm của sỏ’ Tài chính Điều 25. Trách nhiệm của sỏ’ Khoa học và Công nghệ Điều 26. Trách nhiệm của Công an thành phố Điều 27. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng, Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh te, khu công nghiệp Hải Phòng Điều 28. Trách nhiệm của sỏ' Giáo dục và Đào tạo Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành khác Điều 30. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp huyện ỉ Điều 31. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp xã Điều 32. Trách nhiệm của sỏ’ Thông tin truyền thông, Đài phát thanh và Truyền hình Hải Phòng, Báo Hải Phòng Điều 33. ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thành pho
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.