Luật · Quốc hội
Luật 72/2020/QH14
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 17/11/2020
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 09/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện (09/11/2022)
- 09/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện (09/11/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (767)
- 48/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (29/01/2026)
- 58/2025/TT-BYT — quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (31/12/2025)
- 35/2024/TT-BTNMT — ban hành Thông tư quy định về quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (19/12/2024)
- 83/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ (23/03/2026)
- 12/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/03/2026)
- 40/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (17/03/2026)
- 37/2026/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (17/03/2026)
- 07/2026/NQ-HĐND — Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (12/03/2026)
- 28/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế nguy hại và chất thải rắn y tế thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân; Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (05/03/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (26/02/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (26/02/2026)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (15/02/2026)
- 30/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (15/02/2026)
- 360/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (14/02/2026)
- 11/2026/TT-BNNMT — Quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (13/02/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (13/02/2026)
- 24/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/02/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Quy định chi tiết nội dung tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (12/02/2026)
- 06/2026/NQ-HĐND — Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/02/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (09/02/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (09/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên (07/02/2026)
- 21/2026/QĐ-UBND — Ban hành “quy chế phối hợp giữa ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố hà nội với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị của thành phố và UBND các xã, phường có khu công nghệ cao và khu công nghiệp trên địa bàn” (06/02/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (06/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (05/02/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an (30/01/2026)
- 09/2026/TT-BNNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (29/01/2026)
- … và 737 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (6)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 08/2017/QH14 — Luật Thủy lợi (19/06/2017)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (171 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động bảo vệ môi trường
Chương II — BẢO VỆ CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG, DI SẢN THIÊN NHIÊN
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Điều 7. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 8. Hoạt động bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 9. Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt
Điều 10. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
Điều 11. Bảo vệ môi trường nước biển
Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Điều 12. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí
Điều 13. Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí
Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quản lý chất lượng môi trường không khí
Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Điều 15. Quy định chung về bảo vệ môi trường đất
Điều 16. Phân loại khu vực ô nhiễm môi trường đất
Điều 17. Quản lý chất lượng môi trường đất
Điều 18. Xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất
Điều 19. Trách nhiệm bảo vệ môi trường đất
Mục 4 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DI SẢN THIÊN NHIÊN
Điều 20. Di sản thiên nhiên
Điều 21. Nội dung bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
Chương III — CHIẾN LƯỢC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA; NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH
Điều 22. Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia
Điều 23. Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia
Điều 24. Nội dung bảo vệ môi trường trong quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
Chương IV — ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
Điều 25. Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
Điều 26. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
Điều 27. Nội dung đánh giá môi trường chiến lược
Mục 2 — TIÊU CHÍ VỀ MÔI TRƯỜNG ĐỂ PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ, ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Điều 28. Tiêu chí về môi trường để phân loại dự án đầu tư
Điều 29. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường
Mục 3 — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Điều 30. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
Điều 31. Thực hiện đánh giá tác động môi trường
Điều 32. Nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 33. Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
Điều 34. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 35. Thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 36. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 37. Trách nhiệm của chủ dự án đầu tư sau khi có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 38. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mục 4 — GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Điều 39. Đối tượng phải có giấy phép môi trường
Điều 40. Nội dung giấy phép môi trường
Điều 41. Thẩm quyền cấp giấy phép môi trường
Điều 42. Căn cứ và thời điểm cấp giấy phép môi trường
Điều 43. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy phép môi trường
Điều 44. Cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại, tước quyền sử dụng, thu hồi giấy phép môi trường
Điều 45. Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
Điều 46. Công trình bảo vệ môi trường và vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư sau khi được cấp giấy phép môi trường
Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của chủ dự án đầu tư, cơ sở được cấp giấy phép môi trường
Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép môi trường
Điều 49. Đăng ký môi trường
Chương V — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ; ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN; TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Điều 50. Bảo vệ môi trường đối với khu kinh tế
Điều 51. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
Điều 52. Bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp
Điều 53. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 54. Trách nhiệm tái chế của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu
Điều 55. Trách nhiệm thu gom, xử lý chất thải của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu
Điều 56. Bảo vệ môi trường làng nghề
Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 57. Bảo vệ môi trường khu đô thị, khu dân cư
Điều 58. Bảo vệ môi trường nông thôn
Điều 59. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
Điều 60. Bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình, cá nhân
Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
Điều 61. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Điều 62. Bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người
Điều 63. Bảo vệ môi trường trong mai táng, hỏa táng
Điều 64. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
Điều 65. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
Điều 66. Bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch
Điều 67. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và hoạt động dầu khí
Điều 68. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở nghiên cứu, đào tạo, phòng thí nghiệm
Điều 69. Bảo vệ môi trường trong quản lý chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy
Điều 70. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh hàng hóa
Điều 71. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài
Chương VI — QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT Ô NHIỄM KHÁC
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Điều 72. Yêu cầu về quản lý chất thải
Điều 73. Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải nhựa, phòng, chống ô nhiễm rác thải nhựa đại dương
Điều 74. Kiểm toán môi trường
Mục 2 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 75. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
Điều 76. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 77. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 78. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 79. Chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 80. Xử lý ô nhiễm, cải tạo môi trường bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
Mục 3 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG
Điều 81. Phân loại, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
Điều 82. Xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
Mục 4 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Điều 83. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại
Điều 84. Xử lý chất thải nguy hại
Điều 85. Trách nhiệm của chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
Mục 5 — QUẢN LÝ NƯỚC THẢI
Điều 86. Thu gom, xử lý nước thải
Điều 87. Hệ thống xử lý nước thải
Mục 6 — QUẢN LÝ BỤI, KHÍ THẢI VÀ CÁC CHẤT Ô NHIỄM KHÁC
Điều 88. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải
Điều 89. Quản lý và kiểm soát tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ, mùi khó chịu
Chương VII — ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Điều 90. Thích ứng với biến đổi khí hậu
Điều 91. Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
Điều 92. Bảo vệ tầng ô-dôn
Điều 93. Lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch
Điều 94. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
Điều 95. Báo cáo quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu
Điều 96. Thực hiện cam kết quốc tế về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
Chương VIII — QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
Điều 97. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật môi trường
Điều 98. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất lượng môi trường xung quanh; quy chuẩn kỹ thuật môi trường về giới hạn các chất ô nhiễm khó phân hủy trong nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hoá, thiết bị
Điều 99. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải, quản lý chất thải, quản lý phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
Điều 100. Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất lượng môi trường xung quanh
Điều 101. Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải, quản lý chất thải, quản lý phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
Điều 102. Xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường
Điều 103. Tiêu chuẩn môi trường
Điều 104. Xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn môi trường
Điều 105. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất
Chương IX — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG VÀ BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 106. Quy định chung về quan trắc môi trường
Điều 107. Hệ thống quan trắc môi trường
Điều 108. Đối tượng quan trắc môi trường
Điều 109. Trách nhiệm quan trắc môi trường
Điều 110. Điều kiện hoạt động quan trắc môi trường
Điều 111. Quan trắc nước thải
Điều 112. Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp
Điều 113. Quản lý số liệu quan trắc môi trường
Mục 2 — HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 114. Thông tin về môi trường
Điều 115. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường
Điều 116. Dịch vụ công trực tuyến về môi trường
Mục 3 — BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG
Điều 117. Chỉ tiêu thống kê về môi trường
Điều 118. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường
Điều 119. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 120. Báo cáo hiện trạng môi trường
Chương X — PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Điều 121. Quy định chung về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
Điều 122. Trách nhiệm phòng ngừa sự cố môi trường
Điều 123. Phân cấp sự cố môi trường và các giai đoạn ứng phó sự cố môi trường
Điều 124. Chuẩn bị ứng phó sự cố môi trường
Điều 125. Tổ chức ứng phó sự cố môi trường
Điều 126. Phục hồi môi trường sau sự cố môi trường
Điều 127. Trách nhiệm về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường của Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan chuyên môn các cấp
Điều 128. Tài chính cho ứng phó sự cố môi trường
Điều 129. Công khai thông tin và sự tham gia của cộng đồng dân cư trong phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
Mục 2 — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 130. Thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường và nguyên tắc xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường
Điều 131. Trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại và xác định thiệt hại về môi trường
Điều 132. Xác định thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường
Điều 133. Giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường
Điều 134. Chi phí bồi thường thiệt hại về môi trường
Điều 135. Giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường
Chương XI — CÔNG CỤ KINH TẾ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — CÔNG CỤ KINH TẾ CHO BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 136. Chính sách thuế, phí về bảo vệ môi trường
Điều 137. Ký quỹ bảo vệ môi trường
Điều 138. Chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
Điều 139. Tổ chức và phát triển thị trường các-bon
Điều 140. Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường
Mục 2 — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ MÔI TRƯỜNG
Điều 141. Ưu đãi, hỗ trợ về bảo vệ môi trường
Điều 142. Kinh tế tuần hoàn
Điều 143. Phát triển ngành công nghiệp môi trường
Điều 144. Phát triển dịch vụ môi trường
Điều 145. Sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường
Điều 146. Mua sắm xanh
Điều 147. Khai thác, sử dụng và phát triển vốn tự nhiên
Mục 3 — NGUỒN LỰC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 148. Nguồn lực cho bảo vệ môi trường
Điều 149. Tín dụng xanh
Điều 150. Trái phiếu xanh
Điều 151. Quỹ bảo vệ môi trường
Điều 152. Nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ứng dụng chuyển giao công nghệ về bảo vệ môi trường
Mục 4 — GIÁO DỤC VÀ TRUYỀN THÔNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 153. Giáo dục, đào tạo và bồi dưỡng về bảo vệ môi trường
Điều 154. Truyền thông, phổ biến kiến thức, tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường
Chương XII — HỘI NHẬP VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 155. Nguyên tắc hội nhập và hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường
Điều 156. Trách nhiệm trong hội nhập và hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường
Chương XIII — TRÁCH NHIỆM CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 157. Trách nhiệm và quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Điều 158. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 159. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư
Chương XIV — KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN, XỬ LÝ VI PHẠM, TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 160. Kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường, kiểm toán trong lĩnh vực môi trường
Điều 161. Xử lý vi phạm
Điều 162. Tranh chấp về môi trường
Điều 163. Khiếu nại, tố cáo về môi trường
Chương XV — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 164. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
Điều 165. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Chính phủ
Điều 166. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 167. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 168. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương XVI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 169. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến bảo vệ môi trường
Điều 170. Hiệu lực thi hành
Điều 171. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.