Quyết định · UBND
Quyết định 62/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 31/12/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (6)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (41 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Điều 4. Nội dung phối hợp
Điều 5. Phương thức phối hợp
Điều 6. Trình tự phối hợp và thời gian thực hiện
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — PHỐI HỢP THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI; ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP, ĐÍNH CHÍNH, THU HỒI, HỦY GIẤY CHỨNG NHẬN, HỦY KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 9. Trách nhiệm, quyền hạn của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 11. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, huyện
Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 15. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan Tài chính
Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan Thuế
Mục 2 — PHỐI HỢP THỰC HIỆN ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; KIỂM TRA MẢNH TRÍCH ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT; KIỂM TRA, XÁC NHẬN SƠ ĐỒ
Điều 17. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 18. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 19. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 20. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ đầu tư dự án
Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị đo đạc, đơn vị giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Mục 3 — PHỐI HỢP LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ
Điều 23. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 24. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 25. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 4 — PHỐI HỢP TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG
Điều 26. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Mục 5 — PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 36. Trách nhiệm, quyền hạn của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 37. Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Cà Mau
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.