Quyết định · UBND
Quyết định 65/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021 – 2026
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/10/2021
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Huế nhiệm kỳ 2021 - 2026 (06/01/2026)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 51/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 (19/10/2020)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 45/2018/QĐ-TTg — Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước (09/11/2018)
- 53/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/03/2006)
Bố cục (59 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2021 - 2026. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các thành viên UBND tỉnh Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 9. Mối quan hệ trong giải quyết công việc giữa Chủ tịch UBND tỉnh với các Phó Chủ tịch UBND tỉnh và giữa các Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh Điều 11. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế Điều 12. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC Điều 13. Các loại chương trình công tác Điều 14. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh Điều 15. Chuẩn bị các đề án, dự án, chuyên đề công việc Điều 16. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác Chương IV — CÁC CUỘC HỌP, PHIÊN HỌP, HỘI NGHỊ Điều 17. Các cuộc họp, hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 18. Phiên họp UBND tỉnh Điều 19. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh Điều 20. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh Điều 21. Trình tự phiên họp UBND tỉnh Điều 22. Thông tin về kết quả phiên họp UBND tỉnh Điều 23. Các cuộc họp của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để xử lý công việc thường xuyên Điều 24. Tổ chức họp của các sở, cơ quan tương đương sở, các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế mời Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và chủ trì buổi làm việc Điều 25. Hội nghị chuyên đề Điều 26. Cuộc họp của các thành viên UBND tỉnh xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong các cuộc họp của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Chương V — CÁCH THỨC, TRÌNH TỰ, QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT CÁC Điều 28. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 29. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, dự án, công việc Điều 30. Công văn, tờ trình giải quyết công việc Điều 31. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình Điều 32. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả Chương VI — QUY ĐỊNH TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN Điều 33. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc Điều 34. Hồ sơ trình giải quyết công việc Điều 35. Quy định về việc ký văn bản Điều 36. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 37. Kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI CÁC VĂN BẢN Điều 38. Mục đích kiểm tra Điều 39. Nguyên tắc kiểm tra Điều 40. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền kiểm tra Điều 41. Phương thức kiểm tra Điều 42. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 43. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước Điều 44. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài Điều 45. Chế độ đi công tác Chương IX — VỀ CÔNG TÁC THANH TRA, TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG Điều 46. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 47. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh Điều 48. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh Điều 49. Trách nhiệm của Ban Tiếp công dân tỉnh Điều 50. Trách nhiệm của Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế Điều 51. Tổ chức tiếp công dân Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 52. Trách nhiệm thông tin, báo cáo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 53. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế Điều 54. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh cho Nhân dân Điều 55. Truyền thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 56. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thi hành Quy chế này ở các ngành, các cấp trên địa bàn Tỉnh; kịp thời đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, hoàn chỉnh Quy chế làm việc của UBND tỉnh phù hợp với quy định của pháp luật./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.