Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 45/2018/QĐ-TTg
Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 09/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 25/12/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 314/2025/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (08/12/2025)
- 315/2025/NĐ-CP — Ban hành quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (08/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (81)
- 28/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh Thái Nguyên (17/11/2025)
- 57/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Bắc Ninh (03/11/2025)
- '32/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng (27/10/2025)
- '28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (29/09/2025)
- 39/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2021 - 2026 (22/09/2025)
- 012/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (19/09/2025)
- 60/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (25/08/2025)
- 11/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, nhiệm kỳ 2021 - 2026 (01/08/2025)
- '22/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (31/07/2025)
- 17/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2021- 2026 (23/07/2025)
- 016/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (22/07/2025)
- '16/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021 - 2026 (15/07/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2021-2026 (09/07/2025)
- `15/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 (05/07/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang (02/07/2025)
- 15/2025/QĐ-UBND, — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2021-2026 (02/07/2025)
- 17/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh (18/06/2025)
- 09/2025/NQ-HĐND — Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai (06/06/2025)
- 21/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việcỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (11/04/2025)
- 55/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (28/11/2024)
- 23/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (10/06/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong quản lý, thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/01/2024)
- 35/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2021-2026 (01/12/2023)
- 54/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021 - 2026 (04/10/2023)
- 30/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (21/08/2023)
- 18/2023/QĐ-UBND — sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (18/08/2023)
- 15/2023/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. (07/07/2023)
- 05/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang (30/03/2023)
- 12/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (24/02/2023)
- 02/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX, nhiệm kỳ 2021-2026 (18/01/2023)
- … và 51 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (1)
Bố cục (35 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc tổ chức cuộc họp Điều 5. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong thực hiện các biện pháp để nâng cao chất lượng, hiệu quả các cuộc họp và thực hành tiết kiệm chống lãng phí trong tổ chức họp Điều 6. Các trường hợp không tổ chức cuộc họp Chương II — QUY TRÌNH TỔ CHỨC CUỘC HỌP Điều 7. Xác định hình thức tổ chức họp Điều 8. Chuẩn bị nội dung cuộc họp Điều 9. Giấy mời họp Điều 10. Cách thức, thời hạn, phương thức gửi tài liệu họp Điều 11. Thành phần và số lượng người tham dự cuộc họp Điều 12. Thời gian tiến hành cuộc họp Điều 13. Những yêu cầu về tiến hành cuộc họp Điều 14. Trách nhiệm của người chủ trì cuộc họp Điều 15. Trách nhiệm của người tham dự cuộc họp Điều 16. Biên bản cuộc họp và thông báo kết quả cuộc họp Điều 17. Trách nhiệm triển khai thực hiện và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện thông báo kết luận, quyết định được đưa ra tại cuộc họp Chương III — CUỘC HỌP CỦA BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ Điều 18. Các cuộc họp của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ Điều 19. Việc tổ chức họp triển khai nhiệm vụ công tác của ngành; họp sơ kết, tổng kết toàn ngành của bộ, cơ quan ngang bộ Điều 20. Việc tổ chức họp chuyên đề Điều 21. Các cuộc họp giải quyết công việc của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với địa phương Điều 22. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng bộ, cơ quan ngang bộ đối vói cuộc họp của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ Chương IV — CUỘC HỌP CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP Điều 23. Các cuộc họp của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện Điều 24. Họp giải quyết công việc của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh với Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 25. Việc tổ chức cuộc họp giải quyết công việc để giải quyết những vấn đề quan trọng liên ngành vượt quá thẩm quyền hoặc để giải quyết những vấn đề còn có ý kiến khác nhau giữa các cơ quan, đơn vị chuyên môn Điều 26. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc tố chức cuộc họp của Chủ tịch ủy ban nhân dân cùng cấp Điều 27. Họp của cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã Điều 28. Họp sơ kết, tổng kết cùa các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện Điều 29. Họp tập huấn, triển khai của cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện Điều 30. Các cuộc họp của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã Chương V — TRÁCH NHIỆM THI HÀNH Điều 31. Văn phòng Chính phủ Điều 32. Bộ Thông tin và Truyền thông Điều 33. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ Điều 34. Trách nhiệm của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 35. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.