Quyết định · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quyết định 66/2004/QĐ-BNN
Về việc ban hành Quy chế công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/11/2004
- Ngày có hiệu lực
- 21/12/2004
- Hết hiệu lực
- 04/12/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 15/2004/PL-UBTVQH11 — Giống cây trồng (24/03/2004)
- 86/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (18/07/2003)
- 18/1999/PL-UBTVQH10 — Chất lượng Hàng hoá (24/12/1999)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Nay ban hành Quy chế công nhận, quản lý và giám sát các phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp. Điều 2. Quy chế này thay thế cho việc công nhận phòng kiểm nghiệm giống cây trồng trong Quy chế công nhận phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp theo Quyết định số 139/1999/QĐ-BNN/KHCN của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày 11 tháng 10 năm 1999. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Điều kiện để công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định Điều 4. Hồ sơ đề nghị công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu và người kiểm định Điều 5. Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ Điều 6. Đánh giá và công nhận phòng kiểm nghiệm mới, công nhận lại, mở rộng phạm vi công nhận Điều 7. Đánh giá và công nhận người lấy mẫu, người kiểm định Điều 8. Thời hạn hiệu lực của quyết định công nhận Điều 9. Quản lý và giám sát phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định Điều 10. Đình chỉ, huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định công nhận Điều 11. Những thay đổi cần phải báo cáo Điều 12. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại Điều 13. Chi phí Điều 14. Phân công trách nhiệm Phụ lục 1 — a Phụ lục 1 — b Phụ lục 1 — c Phụ lục 2 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 3 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 4 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 5 — MẪU DẤU VÀ SỬ DỤNG CON DẤU CỦA Phụ lục 6 — a Phụ lục 6 — b Phụ lục 6 — c Phụ lục 7 — CÁC YÊU CẦU TỐI THIỂU ĐỂ CÔNG NHẬN PKN LOẠI I VÀ PKN LOẠI II Phụ lục 8 — : HỆ THỐNG MÃ SỐ Phụ lục 9 — HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT CÁC PHÒNG KIỂM NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG- LÂM NGHIỆP
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.