Quyết định · UBND
Quyết định 71/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/11/2021
- Ngày có hiệu lực
- 06/12/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 185/2019/TT-BQP — Hướng dẫn việc cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ (04/12/2019)
- 130/2018/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (27/09/2018)
- 28/2018/QĐ-TTg — Về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước (12/07/2018)
- 41/2017/TT-BTTTT — Quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước (19/12/2017)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Giá trị pháp lý của chữ ký số Điều 3. Danh mục văn bản áp dụng chữ ký số Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ Điều 5. Gửi, nhận văn bản đề nghị với Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin Điều 6. Gửi, nhận thiết bị lưu khoá bí mật Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm Chương II — CẤP PHÁT VÀ QUẢN LÝ CHỨNG THƯ SỐ Điều 8. Cấp mới chứng thư số Điều 9. Gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư số Điều 10. Thu hồi chứng thư số, thu hồi thiết bị lưu khoá bí mật Điều 11. Khôi phục thiết bị lưu khoá bí mật Điều 12. Quản lý và sử dụng chứng thư số Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Điều 14. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương Điều 15. Trách nhiệm của thuê bao Điều 16. Văn thư của cơ quan có nhiệm vụ Điều 17. Bộ phận/cá nhân chuyên trách công nghệ thông tin có nhiệm vụ Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 18. Điều khoản thi hành Phụ lục I — DANH SÁCH CÁC LOẠI VĂN BẢN BẮT BUỘC ÁP DỤNG CHỮ KÝ SỐ VÀ KHÔNG GỬI VĂN BẢN GIẤY Phụ lục II — CÁC MẪU VĂN BẢN ÁP DỤNG Phụ lục III — BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.