Quyết định · Bộ Tài chính
Quyết định 73/2004/QĐ-BTC
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư chứng khoán và Công ty quản lý quỹ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/09/2004
- Ngày có hiệu lực
- 03/10/2004
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 30/2006/QĐ-BTC — Về việc bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ ban hành kèm theo Quyết định số 73/2004/QĐ-BTC ngày 03 tháng 09 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (12/05/2006)
- 71/2005/QĐ-BTC — Về việc sửa đổi bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ (ban hành kèm theo Quyết định số 73/2004/QĐ-BTC ngày 3/9/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) (21/10/2005)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 144/2003/NĐ-CP — Về chứng khoán và thị trường chứng khoán (28/11/2003)
- 77/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (01/07/2003)
Bố cục (63 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quy chế về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, các công ty quản lý quỹ và các bên liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích thuật ngữ Chương II — QUỸ CÔNG CHÚNG Điều 3. Điều kiện phát hành chứng chỉ quỹ ra công chúng Điều 4. Hồ sơ xin phép phát hành chứng chỉ quỹ ra công chúng Điều 5. Cấp phép phát hành chứng chỉ quỹ ra công chúng Điều 6. Thông tin trước khi phát hành và công bố việc phát hành Điều 7. Phân phối chứng chỉ quỹ Điều 8. Đình chỉ phát hành và thu hồi giấy phép phát hành chứng chỉ quỹ ra công chúng Điều 9. Báo cáo kết quả đợt phát hành Điều 10. Thủ tục đăng ký lập Quỹ công chúng và niêm yết chứng chỉ quỹ Điều 11. Thu nhập, chi phí và phân phối thu nhập của Quỹ công chúng Điều 12. Xác định giá trị tài sản ròng của Quỹ Điều 13. Các hạn chế đầu tư của Quỹ công chúng Điều 14. Giao dịch tài sản của Quỹ công chúng với người liên quan của công ty quản lý quỹ Điều 15. Giải thể Quỹ Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của người đầu tư Điều 17. Đại hội người đầu tư Điều 18. Quyền của Đại hội người đầu tư Điều 19. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội người đầu tư Điều 20. Thông qua quyết định của Đại hội người đầu tư Điều 21. Báo cáo về Đại hội người đầu tư Điều 22. Ban đại diện quỹ Điều 23. Cuộc họp Ban đại diện quỹ Điều 24. Chủ tịch Ban đại diện quỹ Chương III — QUỸ THÀNH VIÊN Điều 25. Thành lập Quỹ thành viên Điều 26. Thành viên góp vốn Điều 27. Thủ tục và hồ sơ đăng ký lập Quỹ thành viên Điều 28. Hoạt động đầu tư của Quỹ thành viên Điều 29. Chế độ báo cáo và cung cấp thông tin. Điều 30. Các quy định khác về Quỹ thành viên Chương IV — CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ Điều 31. Nguyên tắc cấp giấy phép quản lý quỹ Điều 32. Điều kiện cấp giấy phép quản lý quỹ Điều 33. Hồ sơ xin cấp giấy phép quản lý quỹ Điều 34. Thủ tục cấp giấy phép quản lý quỹ Điều 35. Thay đổi, bổ sung loại hình dịch vụ cho công ty quản lý quỹ Điều 36. Chuyển nhượng cổ phần hoặc phần vốn góp cho công ty quản lý quỹ nước ngoài Điều 37. Lập, đóng cửa chi nhánh công ty quản lý quỹ Điều 38. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính, chi nhánh Điều 39. Lệ phí cấp phép và bổ sung giấy phép quản lý quỹ Điều 40. Công bố giấy phép quản lý quỹ và các thay đổi có liên quan Điều 41. Kiểm soát nội bộ Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ Điều 43. Hạn chế hoạt động của công ty quản lý quỹ Điều 44. Cung cấp thông tin cho người đầu tư Điều 45. Đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép quản lý quỹ Điều 46. Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với Quỹ của công ty quản lý quỹ Điều 47. Thay đổi công ty quản lý quỹ Điều 48. Hành nghề quản lý quỹ Điều 49. Ban Giám đốc công ty quản lý quỹ Chương V — NGÂN HÀNG GIÁM SÁT Điều 50. Lựa chọn ngân hàng giám sát Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng giám sát Điều 52. Quan hệ giữa ngân hàng giám sát, công ty quản lý quỹ và Quỹ Điều 53. Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với Quỹ của ngân hàng giám sát Điều 54. Thay đổi ngân hàng giám sát Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ Điều 55. Nghĩa vụ báo cáo của công ty quản lý quỹ Điều 56. Chế độ báo cáo của ngân hàng giám sát Điều 57. Chế độ lưu giữ hồ sơ và đối chiếu chứng từ Chương VII — THANH TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM Điều 58. Thanh tra, giám sát Điều 59. Xử lý vi phạm Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 60. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.