Quyết định · UBND
Quyết định 73/2009/QĐ-UBND
Ban hành quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 12/11/2009
- Ngày có hiệu lực
- 22/11/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 08/2009/TT-BGTVT — Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa (23/06/2009)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương” Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Mọi tổ chức, tổ, đội, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh khi kinh doanh vận tải hành khách và hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tư đều phải làm đơn và được Ủy ban nhân dân xã phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) xác nhận quyền được kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa công cộng. Điều 5. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khác vận chuyển hành khách, hàng hóa Điều 6. Thời gian hoạt động Điều 7. Người điều khiển xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khác Điều 8. Vị trí đỗ xe Điều 9. Giá cước vận tải Điều 10. Hồ sơ xin cấp phù hiệu và thời gian giải quyết Điều 11. Hình thức tổ chức Điều 12. Quyền và nghĩa vụ người lái xe, khách đi xe Điều 13. Cơ quan quản lý và cấp phù hiệu Điều 14. Kiểm tra, xử lý vi phạm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.