Luật · Quốc hội
Luật 23/2008/QH12
Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/11/2008
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
Được hướng dẫn bởi (1217)
- 99/2023/TT-BQP — Thông tư quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng (30/11/2023)
- 95/2023/TT-BQP — Thông tư quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (29/11/2023)
- 169/2021/TT-BQP — Quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng (23/12/2021)
- 103/2021/TT-BQP — Quy định về kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng (23/07/2021)
- 102/2021/TT-BQP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 102/2016/TT-BQP ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng xe cơ giới trong Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 172/2018/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (22/07/2021)
- 42/2017/TT-BGTVT — Quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch (15/11/2017)
- 37/2017/TT-BGTVT — Quy định mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt (09/10/2017)
- 29/2017/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (01/09/2017)
- 07/2017/QĐ-TTg — Về việc thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ theo hình thức điện tử tự động không dừng (27/03/2017)
- 49/2016/TT-BGTVT — Quy định về xây dựng, tổ chức và hoạt động của trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ (30/12/2016)
- 87/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy (01/07/2016)
- 65/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe (01/07/2016)
- 64/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (01/07/2016)
- 63/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới (01/07/2016)
- 46/2016/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt (26/05/2016)
- 28/2016/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều của Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ (20/04/2016)
- 01/2016/TT-BCA — Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung tuần tra, kiểm soát giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông (04/01/2016)
- 89/2015/TT-BGTVT — Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (31/12/2015)
- 91/2015/TT-BGTVT — Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ (31/12/2015)
- 92/2015/TT-BGTVT — Quy định về quy trình lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô (31/12/2015)
- 84/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2012/TT-BGTVT ngày 08 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (30/12/2015)
- 73/2015/TT-BGTVT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015 (11/11/2015)
- 70/2015/TT-BGTVT — Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2015)
- 57/2015/TT-BCA — Hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (26/10/2015)
- 54/2015/TT-BCA — Bổ sung điều 25a vào Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ Công an quy định về đăng ký xe (22/10/2015)
- 58/2015/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (20/10/2015)
- 60/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (02/10/2015)
- 50/2015/TT-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (23/09/2015)
- 30/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (14/07/2015)
- 27/2015/TT-BGTVT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về biển chỉ dẫn trên đường cao tốc (23/06/2015)
- … và 1187 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 26/2001/QH10 — Giao thông đường bộ (29/06/2001)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 04/2006/QĐ-BGTVT — Ban hành Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ (09/01/2006)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 124/2007/QĐ-UB — Về việc ban hành quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội (22/10/2007)
- 62/2006/QĐ-UBND — Ban hành Quy định lộ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (07/12/2006)
- 103/2006/QĐ-UB — Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội (19/06/2006)
- 08/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung trong quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (31/12/2005)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 35/2013/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (26/11/1925)
Bố cục (89 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường bộ Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường bộ Điều 6. Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ Điều 7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường bộ Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm Điều 9. Quy tắc chung Điều 10. Hệ thống báo hiệu đường bộ Điều 11. Chấp hành báo hiệu đường bộ Điều 12. Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe Điều 13. Sử dụng làn đường Điều 14. Vượt xe Điều 15. Chuyển hướng xe Điều 16. Lùi xe Điều 17. Tránh xe đi ngược chiều Điều 18. Dừng xe, đỗ xe trên đường bộ Điều 19. Dừng xe, đỗ xe trên đường phố Điều 20. Xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ Điều 21. Trường hợp chở người trên xe ô tô chở hàng Điều 22. Quyền ưu tiên của một số loại xe Điều 23. Qua phà, qua cầu phao Điều 24. Nhường đường tại nơi đường giao nhau Điều 25. Đi trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt Điều 26. Giao thông trên đường cao tốc Điều 27. Giao thông trong hầm đường bộ Điều 28. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ Điều 29. Xe kéo xe và xe kéo rơ moóc Điều 30. Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy Điều 31. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, người điều khiển xe thô sơ khác Điều 32. Người đi bộ Điều 33. Người khuyết tật, người già yếu tham gia giao thông Điều 34. Người dẫn dắt súc vật đi trên đường bộ Điều 35. Các hoạt động khác trên đường bộ Điều 36. Sử dụng đường phố và các hoạt động khác trên đường phố Điều 37. Tổ chức giao thông và điều khiển giao thông Điều 38. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi xảy ra tai nạn giao thông. Điều 39. Phân loại đường bộ Điều 40. Đặt tên, số hiệu đường bộ Điều 41. Tiêu chuẩn kỹ thuật đường bộ Điều 42. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Điều 43. Phạm vi đất dành cho đường bộ Điều 44. Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ Điều 45. Công trình báo hiệu đường bộ Điều 46. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Điều 47. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác Điều 48. Quản lý, bảo trì đường bộ Điều 49. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ Điều 50. Xây dựng đoạn đường giao nhau cùng mức giữa đường bộ với đường sắt Điều 51. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí đường bộ Điều 52. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Điều 53. Điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới Điều 54. Cấp, thu hồi đăng ký và biển số xe cơ giới Điều 55. Bảo đảm quy định về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ Điều 56. Điều kiện tham gia giao thông của xe thô sơ Điều 57. Điều kiện tham gia giao thông của xe máy chuyên dùng Điều 58. Điều kiện của người lái xe tham gia giao thông Điều 59. Giấy phép lái xe Điều 60. Tuổi, sức khỏe của người lái xe Điều 61. Đào tạo lái xe, sát hạch để cấp giấy phép lái xe Điều 62. Điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông Điều 63. Điều kiện của người điều khiển xe thô sơ tham gia giao thông Mục 1 — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ Điều 64. Hoạt động vận tải đường bộ Điều 65. Thời gian làm việc của người lái xe ô tô Điều 66. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Điều 67. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Điều 68. Vận tải hành khách bằng xe ô tô Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách Điều 70. Trách nhiệm của người lái xe và nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải hành khách Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của hành khách Điều 72. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng Điều 76. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Điều 77. Vận chuyển động vật sống Điều 78. Vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 79. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị Điều 80. Vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự Điều 81. Vận tải đa phương thức Mục 2 — DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ Điều 82. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Điều 83. Tổ chức hoạt động của bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ Điều 84. Nội dung quản lý nhà nước về giao thông đường bộ Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường bộ Điều 86. Thanh tra đường bộ Điều 87. Tuần tra, kiểm soát của cảnh sát giao thông đường bộ Điều 88. Hiệu lực thi hành Điều 89. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.