Quyết định · UBND

Quyết định 74/2021/QĐ-UBND

Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
04/12/2021
Ngày có hiệu lực
15/12/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (69 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thực hiện thủ tục, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — TRÌNH TỰ, TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  Điều 5. Trình tự thực hiện dự án
  Điều 6. Nguyên tắc giải quyết các thủ tục hành chính
  Điều 7. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
  Điều 8. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, dự án theo luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa
Chương III — LẬP, PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN VÀ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN
  Điều 9. Lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
  Điều 10. Lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư
  Điều 11. Thẩm định, phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Chương IV — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  Mục 1 — ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 12. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 13. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 14. Trình tự triển khai dự án sau khi có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất.
  Mục 2 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
    Điều 15. Điều kiện xác định dự án
    Điều 16. Các trường hợp không được tham gia đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất khi công bố danh mục dự án đầu tư
    Điều 17. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất
    Điều 18. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
    Điều 19. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 20. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư
  Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH, PHÁP LUẬT VỀ XÃ HỘI HÓA
    Điều 21. Điều kiện xác định dự án
    Điều 22. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
    Điều 23. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
  Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 24. Trình tự thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
    Điều 25. Trình tự triển khai dự án nhà ở xã hội sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư
  Mục 5 — CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỒNG THỜI CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
    Điều 26. Xác định dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp nhuận nhà đầu tư
    Điều 27. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
  Mục 6 — CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 28. Xác định dự án thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư
    Điều 29. Chấp thuận nhà đầu tư
    Điều 30. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
    Điều 31. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
    Điều 32. Điều chỉnh dự án đầu tư
    Điều 33. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
    Điều 34. Chuyển nhượng dự án
    Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
    Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
    Điều 37. Đảm bảo thực hiện dự án
Chương V — LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH
  Điều 38. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
  Điều 39. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 40. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất)
Chương VI — LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
  Điều 41. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
  Điều 42. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
  Điều 43. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ, ngành
  Điều 44. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  Điều 45. Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy
  Điều 46. Cung cấp thông tin, thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện
  Điều 47. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn)
  Điều 48. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
  Điều 49. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  Điều 50. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; đất trồng lúa nước sang mục đích khác; nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp
Chương VII — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  Điều 51. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 52. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Chương VIII — CẤP PHÉP XÂY DỰNG
  Điều 53. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ
  Điều 54. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết
Chương IX — TRIỂN KHAI DỰ ÁN
  Điều 55. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án
  Điều 56. Báo cáo kết quả triển khai dự án
Chương X — NGHIỆM THU, BÀN GIAO, ĐƯA DỰ ÁN VÀO HOẠT ĐỘNG
  Điều 57. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  Điều 58. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có)
Chương XI — HỖ TRỢ, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU TƯ
  Điều 59. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư
  Điều 60. Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư
  Điều 61. Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 62. Quy định chuyển tiếp
  Điều 63. Công khai thông tin đầu tư
  Điều 64. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  Điều 65. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
  Điều 66. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.