Thông tư · Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT
Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/04/2021
- Ngày có hiệu lực
- 09/04/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (7)
- '33/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư các chương trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (24/10/2025)
- 32/2022/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất của thành phố Hà Nội. (16/09/2022)
- 06/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (07/04/2022)
- 74/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (04/12/2021)
- 23/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/11/2021)
- 60/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (06/09/2021)
- 45/2021/QĐ-UBND — Quy định nghĩa vụ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (05/08/2021)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 03/2018/TT-BKHĐT — Hướng dẫn và Ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài (17/10/2018)
- 16/2015/TT-BKHĐT — Quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam (18/11/2015)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 31/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (26/03/2021)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 86/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (25/07/2017)
Bố cục (107 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư Điều 4. Hướng dẫn cách ký các văn bản, báo cáo Điều 5. Trách nhiệm thi hành Điều 6. Điều khoản thi hành Phụ lục — A Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án …………. với các nội dung sau đây: Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Điều khoản thi hành Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của .…. (tên dự án) đã được chấp thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau: Điều 3. Tổ chức thực hiện Điều 4. Điều khoản thi hành Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư với nội dung như sau: Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Điều khoản thi hành Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư của dự án ……(tên dự án) đã được chấp thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với nhà đầu tư số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận ngày……với nội dung điều chỉnh như sau: Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Điều khoản thi hành Điều 1. Thông tin về Nhà đầu tư thực hiện dự án Điều 2. Thông tin về Dự án đầu tư theo kết quả trúng đấu giá/đấu thầu Điều 3. Thời hạn hoạt động của dự án: …. năm (được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất) Điều 4. Quyết định này được cấp cho ………………. (tên nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư); một bản gửi …………. (tên cơ quan tổ chức đấu giá/tên cơ quan tổ chức đấu thầu) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư). Điều 1. Nhà đầu tư chuyển nhượng Điều 2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Điều 3. Nội dung dự án chuyển nhượng Điều 4. Quyết định này được cấp cho ………………. (tên các nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư). Điều 1. Bên nhận bảo đảm Điều 2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Điều 3. Nội dung dự án chuyển nhượng Điều 4. Quyết định này được cấp cho ………………. (tên các nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư). Điều 1. Nội dung dự án đầu tư Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án: Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư. Điều 1. Nội dung dự án đầu tư Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án: Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ....................do .......(tên cơ quan) cấp ngày .......... Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, tổ chức kinh tế thực hiện dự án được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư. Điều 1. Nội dung dự án đầu tư (ghi lại toàn bộ nội dung của dự án đầu tư) Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án: Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về nội dung dự án đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) số ............... do .............(tên cơ quan cấp) cấp ngày............ Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư. Điều 1. Áp dụng biện pháp bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án ..........(tên dự án); mã số dự án/số quyết định chủ trương đầu tư: ...... do ..... (tên cơ quan cấp), cấp ngày ......... Điều 2. Việc thực hiện ký quỹ và hoàn trả ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Điều …..Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Điều 3. Việc bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Điều 4. Thỏa thuận này được lập thành .....(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án, 01 bản gửi cho ……. (tên Ngân hàng nhận ký quỹ) và 01 bản lưu tại ... (tên cơ quan đăng ký đầu tư). Điều 1. Nội dung đăng ký Văn phòng điều hành dự án đầu tư. Điều 2. Giấy chứng nhận thành lập văn phòng điều hành này được lập thành ......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh: Điều 2. Nhà đầu tư có trách nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý theo quy định của pháp luật. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành .......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Điều 1. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư: Điều 2. Đề nghị tổ chức kinh tế thực hiện thông báo cho …. (tên cơ quan đăng ký đầu tư) về việc tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 và tuân thủ theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành .......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Điều 1. Ngừng hoạt động một phần / toàn bộ của dự án đầu tư: Điều 2. Nhà đầu tư có trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 khi khắc phục được lý do ngừng hoạt động và tuân thủ các theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành .......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Điều 1. Ngừng hoạt động một phần / toàn bộ của dự án đầu tư: Điều 2. Nhà đầu tư có trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 và tuân thủ các theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành .......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án. Điều 1. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư: Điều 2. Nhà đầu tư có trách nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý dự án đầu tư và thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành .......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) cũng chấm dứt hiệu lực tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực (nếu có). Điều 1. Chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư: Điều 2. Nhà đầu tư có trách nhiệm chấm dứt một phần hoạt động của dự án và thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật. Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư và điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành .......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (hoặc các văn bản có giá trị tương đương) (đối với trường hợp doanh nghiệp đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế cho nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) Điều 2. Nhà đầu tư có trách nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý dự án đầu tư và thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành .......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Phụ lục — B Điều 1. Đầu tư ra nước ngoài với các nội dung sau Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Hiệu lực thi hành Điều 1. Điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài với các nội dung sau Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Hiệu lực thi hành Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài cho Dự án ... của … (ghi rõ tên nhà đầu tư) với các nội dung sau: Điều 2. (Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về đầu tư ra nước ngoài) Điều 3. (Trách nhiệm của nhà đầu tư; tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có)) Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Thủ trưởng các cơ quan liên quan) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Điều 2. Điều 1. Điều 2. Điều 3. Điều 4. Điều 5. Điều 1. Điều 2. Điều 3. Điều 4. Điều 5. Điều 1. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày ... cho ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) theo khoản ... Điều 64 của Luật Đầu tư. Điều 2. (Tên nhà đầu tư): Điều 3. Điều 4. Quyết định này được lập thành … (…) bản; bản chính cấp cho (nhà đầu tư), bản gốc lưu tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư và sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có). Phụ lục C — MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN Phụ lục — gửi kèm: Điều 1. Giao và nhận thực hiện nhiệm vụ Điều 2. Thời gian thực hiện Hợp đồng Điều 3. Giá trị hợp đồng Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên Điều 5. Nghiệm thu, thanh quyết toán Điều 6. Lưu giữ hồ sơ, chứng từ Điều 7. Điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng Điều 8. Trường hợp bất khả kháng Điều 9. Điều khoản thực hiện Điều 10. Hiệu lực hợp đồng. Phụ lục — gửi kèm Phụ lục — gửi kèm: Phụ lục — gửi kèm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.