Văn bản · VPQH
Văn bản 74/VBHN-VPQH
Luật Đấu thầu
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 25/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (98 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, pháp luật có liên quan và điều ước quốc
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 7. Thông tin về đấu thầu
Điều 8. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 9. Xử lý và lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà
Điều 10. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 11. Đấu thầu quốc tế
Phần c — ông việc đặc thù mà nhà thầu trong nước chưa thực hiện được hoặc cần
Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
Điều 13. Đồng tiền dự thầu
Điều 14. Bảo đảm dự thầu
Điều 15. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 16. Các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu
Điều 17. Hủy thầu
Điều 18. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà
Điều 19. Tổ chuyên gia, tổ thẩm định
Chương II — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC
Mục 1 — HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 20. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
Điều 21. Đấu thầu rộng rãi
Điều 22. Đấu thầu hạn chế
Điều 23. Chỉ định thầu76
Điều 24. Chào hàng cạnh tranh77
Điều 25. Mua sắm trực tiếp
Điều 26. Tự thực hiện
Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng
Điều 28. Đàm phán giá
Điều 29. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt78
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 30. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 31. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Điều 32. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 33. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
Mục 3 — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 34. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 35. Phương thức lựa chọn nhà đầu tư
Chương III — KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 36. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
Điều 37. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 38. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 39. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 40. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án
Điều 41. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm
Điều 42. Đấu thầu trước101
Chương IV — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 43. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu104
Điều 44. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà thầu105
Điều 45. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu106
Mục 2 — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 46. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Điều 47. Công bố dự án đầu tư kinh doanh
Điều 48. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư
Điều 49. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Mục 3 — ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 50. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
Điều 51. Yêu cầu đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu
Chương V — MUA SẮM TẬP TRUNG;
Điều 53. Mua sắm tập trung
Điều 54. Thỏa thuận khung
Điều 55. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm,
Điều 56. Ưu đãi trong mua thuốc
Điều 57. Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công121
Chương VI — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Mục 1 — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT
Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp
Điều 59. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp
Điều 60. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 61. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư
Mục 2 — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT
Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 63. Xét duyệt trúng thầu
Chương VII — HỢP ĐỒNG
Mục 1 — HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 64. Loại hợp đồng
Điều 65. Hồ sơ hợp đồng với nhà thầu
Điều 66. Điều kiện ký kết hợp đồng
Điều 67. Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
Điều 68. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Điều 69. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
Điều 70. Sửa đổi hợp đồng
Mục 2 — HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH VỚI NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 71. Ký kết hợp đồng và nguyên tắc thực hiện hợp đồng dự án đầu
Điều 72. Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 73. Nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 74. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 75. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 76. Sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 77. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
Điều 78. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu
Điều 80. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
Điều 81. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Điều 82. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu
Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 85. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân
Điều 86. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu
Điều 87. Xử lý vi phạm
Mục 2 — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
Điều 88. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầu
Điều 89. Giải quyết kiến nghị trong hoạt động đấu thầu
Điều 90. 169 (được bãi bỏ)
Điều 91. 170 (được bãi bỏ)
Điều 92. 171 (được bãi bỏ)
Điều 93. 172 (được bãi bỏ)
Điều 94. Quyền khởi kiện và yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH173
Điều 6. Quy định chuyển tiếp
Điều 10. Quy định chuyển tiếp
Điều 95. Hiệu lực thi hành
Điều 96. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.